Cách dùng "直到他可以照顾自己为止" (zhí dào tā kě yǐ zhào gù zì jǐ wéi zhǐ) trong hội thoại tiếng Trung
直到他可以照顾自己为止
cho đến khi cậu ấy có thể tự lo cho bản thân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
9:35
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最基本的生活技能开始教他 | zuì jī běn de shēng huó jì néng kāi shǐ jiào tā | dạy cậu ấy từ những kỹ năng sống cơ bản nhất, (Kế hoạch hồi phục) |
| 2▶ | 直到他可以照顾自己为止 | zhí dào tā kě yǐ zhào gù zì jǐ wéi zhǐ | cho đến khi cậu ấy có thể tự lo cho bản thân. |
| 3 | 如果 他在这过程中恢复记忆 那是最好 | rú guǒ tā zài zhè guò chéng zhōng huī fù jì yì nà shì zuì hǎo | Nếu trong quá trình này cậu ấy nhớ lại được là tốt nhất. |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
nín gěi wǒ men shàng kè de shí hòu kě bú shì zhè me shuō deKhi cô dạy chúng em, cô không nói như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cái bú huì zhè me yī gēn jīn fēi yào shàng dà xué nethì em đã không cố hết sức để được học đại học bằng mọi giá.

HSK 3
0:03s
wǒ shàng dà xué de zhī chí zhě zhǐ yǒu nín yí gè rénchỉ có mình cô ủng hộ em học đại học.

HSK 7
0:03s
zài wǒ měi cì yì zhì bù jiān dìng de shí hòu nín dū huì gǔ lì wǒMỗi khi ý chí của em dao động, cô đều cổ vũ em.

HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne bù shuì jiào gēn shuí shuō huà neCon làm gì mà không đi ngủ đi? Đang nói chuyện với ai đó?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng zhào gù yīng xióng hái yào gēn zǔ zhī jiè qián(Không được.) (Chăm sóc anh hùng còn vay tiền tổ chức.)

HSK 5
0:03s
wàn yī jiāng lái bèi rén diǎn chū lái wǒ de xiān jìn jiù méi le(Nhỡ sau này bị người ta nói) (thì mình mất danh hiệu tiên tiến ngay.)

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ děng fèi ní fèi ní fèi ní fèi ní nǐ jiù rèn shí fèi níTôi đợi Phí Nghê. Phí Nghê. Cậu biết mỗi Phí Nghê.








