Cách dùng "还是我闺女聪明又手巧啊" (hái shì wǒ guī nǚ cōng míng yòu shǒu qiǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
还是我闺女聪明又手巧啊
vẫn cứ là con gái bố vừa thông minh vừa khéo tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
34:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别说 | bié shuō | Này chứ, |
| 2▶ | 还是我闺女聪明又手巧啊 | hái shì wǒ guī nǚ cōng míng yòu shǒu qiǎo a | vẫn cứ là con gái bố vừa thông minh vừa khéo tay. |
| 3 | 衣服虽然是旧的 但是如果新买的布重新做的话 | yī fú suī rán shì jiù de dàn shì rú guǒ xīn mǎi de bù chóng xīn zuò de huà | Tuy là quần áo cũ, nhưng nếu mua vải mới rồi may lại |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
nín gěi wǒ men shàng kè de shí hòu kě bú shì zhè me shuō deKhi cô dạy chúng em, cô không nói như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cái bú huì zhè me yī gēn jīn fēi yào shàng dà xué nethì em đã không cố hết sức để được học đại học bằng mọi giá.

HSK 3
0:03s
wǒ shàng dà xué de zhī chí zhě zhǐ yǒu nín yí gè rénchỉ có mình cô ủng hộ em học đại học.

HSK 7
0:03s
zài wǒ měi cì yì zhì bù jiān dìng de shí hòu nín dū huì gǔ lì wǒMỗi khi ý chí của em dao động, cô đều cổ vũ em.

HSK 2
0:03s
nǐ gàn shén me ne bù shuì jiào gēn shuí shuō huà neCon làm gì mà không đi ngủ đi? Đang nói chuyện với ai đó?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng zhào gù yīng xióng hái yào gēn zǔ zhī jiè qián(Không được.) (Chăm sóc anh hùng còn vay tiền tổ chức.)

HSK 5
0:03s
wàn yī jiāng lái bèi rén diǎn chū lái wǒ de xiān jìn jiù méi le(Nhỡ sau này bị người ta nói) (thì mình mất danh hiệu tiên tiến ngay.)

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ děng fèi ní fèi ní fèi ní fèi ní nǐ jiù rèn shí fèi níTôi đợi Phí Nghê. Phí Nghê. Cậu biết mỗi Phí Nghê.








