Cách dùng "不是 柱子也真是的 他为啥不领结婚证呢" (bú shì zhù zi yě zhēn shì de tā wèi shá bù lǐng jié hūn zhèng ne) trong hội thoại tiếng Trung
不是 柱子也真是的 他为啥不领结婚证呢
Nhưng anh Trụ cũng thật là. Sao anh ta không đi đăng ký kết hôn?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:22
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在法律上 他们从来 就不是真正的夫妻 | zài fǎ lǜ shàng tā men cóng lái jiù bú shì zhēn zhèng de fū qī | Về mặt pháp luật, họ chưa từng là vợ chồng hợp pháp. |
| 2▶ | 不是 柱子也真是的 他为啥不领结婚证呢 | bú shì zhù zi yě zhēn shì de tā wèi shá bù lǐng jié hūn zhèng ne | Nhưng anh Trụ cũng thật là. Sao anh ta không đi đăng ký kết hôn? |
| 3 | 倩倩也是 | qiàn qiàn yě shì | Thiến Thiến cũng vậy. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi dài nǐ lái yī yuàn zhēn de shì ràng nǐ jiāo yī yào fèi aAnh nghĩ đưa anh đến bệnh viện là bắt anh đóng tiền viện phí thật ư?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jiù yīng gāi xiān bǎo hù hǎo zì jǐ rán hòu bào jǐngthì em nên bảo vệ bản thân trước, sau đó báo cảnh sát.

HSK 4
0:03s
wǒ lái gěi nǐ men zhèng shì jiè shào yī xià zhè wèi jiù shì wǒ nǚ péng yǒuem chính thức giới thiệu với mọi người. Đây là bạn gái em,

HSK 7
0:03s
běn lái jiù bú shì yī lù rén yìng wǎng yī kuài ér còuVốn dĩ họ không cùng đường. Miễn cưỡng ở bên nhau,

HSK 5
0:03s
jì rán liú dà yé bù tóng yì lǐng zhèng tā wèi shén me yào dā yìng jié hūn aNếu bác Lưu không đồng ý cho đăng ký, sao chị ấy còn đồng ý cưới?

HSK 7
0:03s
dāng shí tā hǎo qiàn qiàn yào shì shuō tā qiàn le zhài bèi zhài zhǔ bī dé jǐnLúc đó nếu Hác Thiến Thiến nói rằng chị ấy mắc nợ, bị chủ nợ thúc ép,

HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng bǎ wǒ suǒ yǒu de qián dōu ná chū lái gěi tāchắc chắn em sẽ lấy hết tiền của mình đưa cho chị ấy.

HSK 7
0:03s
tā nìng yuàn ná cǎi lǐ qián gěi tā mā lái huàn zì yóu yě jué duì bù tuǒ xiéNó thà lấy tiền sính lễ đưa cho mẹ nó để đổi lấy tự do còn hơn là thỏa hiệp.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn nǐ shì fāng nǚ shì ma shì wǒ nín nǎ wèiXin chào. (Xin hỏi phải cô Phương không?) Là tôi. Anh là ai?

HSK 4
0:03s
nǐ shì zhào jùn de qīn qī ma wǒ shì tā men gōng chǎng de(Cô là người thân của Triệu Tuấn à?) (Tôi là người của nhà máy.)

HSK 5
0:03s
qǐng nǐ mǎ shàng lái tàng ài mín yī yuàn wài kē jí zhěn zhào jùn zěn me le(Cô hãy đến phòng cấp cứu khoa Ngoại) (bệnh viện Ái Dân ngay.) Triệu Tuấn làm sao vậy?







