Cách dùng "但却是很多女孩子 梦寐以求的" (dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú de) trong hội thoại tiếng Trung
但却是很多女孩子 梦寐以求的
nhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:22
yí mā de fāng àn kàn shàng qù duì nǚ fāng yǒu xiē cán kù
姨妈的方案看上去 对女方有些残酷
“Phương án của dì trông thì có vẻ tàn nhẫn với đằng gái,”
LINE 0218:27
PLAYING SCENEdàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú de
但却是很多女孩子 梦寐以求的
“nhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được.”
LINE 0318:30
yí姨
mā妈
chī吃
le了
bù不
shǎo少
kǔ苦
“Dì đã phải chịu nhiều khổ cực,”
Show Information