Cách dùng "但却是很多女孩子 梦寐以求的" (dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú de) trong hội thoại tiếng Trung
但却是很多女孩子 梦寐以求的
nhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:27
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姨妈的方案看上去 对女方有些残酷 | yí mā de fāng àn kàn shàng qù duì nǚ fāng yǒu xiē cán kù | Phương án của dì trông thì có vẻ tàn nhẫn với đằng gái, |
| 2▶ | 但却是很多女孩子 梦寐以求的 | dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú de | nhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được. |
| 3 | 姨妈吃了不少苦 | yí mā chī le bù shǎo kǔ | Dì đã phải chịu nhiều khổ cực, |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě dé zhī dào wǒ men péi cháng de shù é aCô cũng nên biết mức bồi thường của chúng tôi đã chứ.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì fēi yào dǎ guān sī yě dé bú dào zhè me duō qián zǒu kāiCho dù cô kiện ra tòa cũng không được nhiều tiền như vậy. Tránh ra.

HSK 7
0:03s
zhè bù zhǐ shì zài táo bì zé rèn zhè gèng shì gěi tè qū mǒ hēi(Đây không chỉ là trốn tránh trách nhiệm) (mà còn làm xấu mặt đặc khu.)

HSK 7
0:03s
yào shì ràng wǒ jiàn dào chǎng lǐng dǎo wǒ fēi děi gēn tā hǎo hǎo lǐ lùn lǐ lùnNếu để anh gặp lãnh đạo nhà máy, anh nhất định sẽ tranh luận cho ra lẽ.

HSK 5
0:03s
zhè tiān dōu liàng le shǒu shù zěn me hái méi zuò wán aTrời sáng rồi, sao phẫu thuật vẫn chưa xong?

HSK 7
0:03s
xiān qù láo dòng zhòng cái wěi yuán huì gào tā menĐến chỗ ủy ban Trọng tài Lao động kiện bọn họ.

HSK 6
0:03s
tā wǎng hòu yào shì bù néng zhèng cháng shēng huósau này nếu nó không thể sống bình thường...

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
hái yào bǎo chí yí gè liáng hǎo de xīn tài zhào jùncòn phải giữ tâm lý tốt. Triệu Tuấn,

HSK 4
0:03s
nǐ men gōng chǎng de liú shuǐ xiàn zhè me wēi xiǎnDây chuyền sản xuất của nhà máy cháu nguy hiểm như vậy,

HSK 3
0:03s








