Cách dùng "但却是很多女孩子 梦寐以求的" (dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú de) trong hội thoại tiếng Trung
但却是很多女孩子 梦寐以求的
nhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:27
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姨妈的方案看上去 对女方有些残酷 | yí mā de fāng àn kàn shàng qù duì nǚ fāng yǒu xiē cán kù | Phương án của dì trông thì có vẻ tàn nhẫn với đằng gái, |
| 2▶ | 但却是很多女孩子 梦寐以求的 | dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú de | nhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được. |
| 3 | 姨妈吃了不少苦 | yí mā chī le bù shǎo kǔ | Dì đã phải chịu nhiều khổ cực, |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.

HSK 7
0:03s
yī shēng shuō shì shén me bìng le ma pāi piān zi le méiBác sĩ có nói là bệnh gì chưa? Chụp phim chưa?












