Cách dùng "都交给李娟管了" (dōu jiāo gěi lǐ juān guǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
都交给李娟管了
đều giao cho Lý Quyên quản lý.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
37:50
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呢 现在在大公司挣高工资 把过去的生意 | nǐ ne xiàn zài zài dà gōng sī zhēng gāo gōng zī bǎ guò qù de shēng yì | Con đang làm ở công ty lớn, lương cao. Việc buôn bán trước kia |
| 2▶ | 都交给李娟管了 | dōu jiāo gěi lǐ juān guǎn le | đều giao cho Lý Quyên quản lý. |
| 3 | 你能放心吗 怎么不放心啊 | nǐ néng fàng xīn ma zěn me bù fàng xīn a | Con có thể yên tâm không? Có gì mà không yên tâm. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













