Cách dùng "还能好得过血脉相连喽" (hái néng hǎo dé guò xuè mài xiāng lián lóu) trong hội thoại tiếng Trung
还能好得过血脉相连喽
cũng không thể tốt bằng máu mủ ruột thịt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
38:57
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是她的亲小姨 能拉就拉她一把 那个李娟再好 | nǐ shì tā de qīn xiǎo yí néng lā jiù lā tā yī bǎ nà ge lǐ juān zài hǎo | Con là dì ruột của nó. Có thể giúp thì giúp nó một tay. Lý Quyên có tốt đến đâu |
| 2▶ | 还能好得过血脉相连喽 | hái néng hǎo dé guò xuè mài xiāng lián lóu | cũng không thể tốt bằng máu mủ ruột thịt. |
| 3 | 血脉相连就一定好吗 | xuè mài xiāng lián jiù yí dìng hǎo ma | Máu mủ ruột thịt thì chắc chắn tốt ư? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
qǐng nǐ mǎ shàng lái tàng ài mín yī yuàn wài kē jí zhěn zhào jùn zěn me le(Cô hãy đến phòng cấp cứu khoa Ngoại) (bệnh viện Ái Dân ngay.) Triệu Tuấn làm sao vậy?

HSK 5
0:03s
gāng cái shì wǒ gěi nǐ dǎ dī diàn huà wǒ shì chǎng fāng dài biǎoVừa rồi chính tôi gọi điện cho cô. Tôi là đại diện phía nhà máy.

HSK 6
0:03s
kàn wán shāng yuán gǎn jǐn huí lái tán a chǎng lǐ hái yǒu bié de shìThăm người bị thương xong thì mau quay lại nói chuyện. Nhà máy còn việc khác,

HSK 4
0:03s
xiàn jīn wǒ men dài lái le àn zhào chǎng lǐ guī dìng aChúng tôi đã mang tiền mặt tới rồi. Theo quy định của nhà máy,

HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ men yī qiān zì péi cháng jīn jiù dào shǒu leChỉ cần các cô ký tên vào là sẽ nhận được tiền bồi thường ngay.

HSK 5
0:03s
nǐ men gāi shǒu shù lì kè shǒu shù jiù shì bù shǒu shùCác cô muốn phẫu thuật ngay cũng được. Cho dù không phẫu thuật,

HSK 6
0:03s
yǐ hòu shēng huó yě yǒu bǎo zhàng a hái zi shòu shāng lesau này cuộc sống cũng có bảo đảm. Con bé bị thương,

HSK 5
0:03s
lái le yī yuàn bù yīng gāi xiān jiù rén ma fāng nǚ shìtới bệnh viện rồi không phải nên cứu người trước sao? Cô Phương,

HSK 4
0:03s
nà jiù bú shì wǒ men de zé rèn le bù hǎo yì sī shì wǒ yòng cí bù zhǔn quèVậy thì không phải trách nhiệm của chúng tôi. Xin lỗi, là tôi dùng từ không chính xác.

HSK 5
0:03s
bù yīng gāi xiān qiǎng jiù ma lěng jìng lěng jìng akhông phải nên cấp cứu trước sao? Bình tĩnh, bình tĩnh nào.

HSK 4
0:03s
wǒ men zhēn shòu bù liǎo suǒ yǐ zhè ge xiàn zài chǎng lǐ yǒu le xīn guī dìngChúng tôi thật sự không chịu nổi. Vì vậy, hiện nay nhà máy có quy định mới.

HSK 3
0:03s
kě shì yù dào shì qíng tā zhǐ yǒu xīn píng qì hé cóng xiàn zài kāi shǐNhưng khi gặp chuyện chỉ có thể bình tĩnh xử lý. Từ bây giờ,

HSK 5
0:03s
zhào jùn suǒ yǒu de fèi yòng yóu wǒ fù zé mǎ shàng shǒu shùtất cả chi phí của Triệu Tuấn do tôi chịu. Lập tức phẫu thuật ngay.

HSK 5
0:03s
fāng nǚ shì juān ér kāi wán dān zi ná wǒ de kǎ huà qiánCô Phương. Chị Quyên, làm xong thủ tục thì dùng thẻ của em thanh toán.

HSK 5
0:03s
fāng nǚ shì nǐ tīng wǒ nǐ men zhè jiù shì bù fù zé rènCô Phương, cô nghe tôi... Các anh như vậy là vô trách nhiệm.




