Cách dùng "还给人家生孩子" (huán gěi rén jiā shēng hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
还给人家生孩子
Lại còn sinh con cho anh ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 既然刘大爷不同意领证 她为什么要答应结婚啊 | jì rán liú dà yé bù tóng yì lǐng zhèng tā wèi shén me yào dā yìng jié hūn a | Nếu bác Lưu không đồng ý cho đăng ký, sao chị ấy còn đồng ý cưới? |
| 2▶ | 还给人家生孩子 | huán gěi rén jiā shēng hái zi | Lại còn sinh con cho anh ta. |
| 3 | 她还能为了啥 | tā hái néng wèi le shá | Chị ấy còn vì cái gì được nữa. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.

HSK 7
0:03s
yī shēng shuō shì shén me bìng le ma pāi piān zi le méiBác sĩ có nói là bệnh gì chưa? Chụp phim chưa?












