Cách dùng "俊儿 你不要怪他们" (jùn ér nǐ bú yào guài tā men) trong hội thoại tiếng Trung
俊儿 你不要怪他们
jùn ér nǐ bú yào guài tā men
Tuấn à, cháu đừng trách họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
22:57
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们也不会来 | tā men yě bú huì lái | Họ cũng sẽ không tới. |
| 2▶ | 俊儿 你不要怪他们 | jùn ér nǐ bú yào guài tā men | Tuấn à, cháu đừng trách họ. |
| 3 | 家里在办大事情嘞 | jiā lǐ zài bàn dà shì qíng lei | Nhà mình đang lo chuyện lớn. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s
zhì shǎo wǒ bù tǎo yàn yí mā zuì guān xīn de shì shén me nǐ zhī dào deít nhất em không ghét cô ấy. Cậu biết điều mà dì quan tâm nhất là gì mà.

HSK 7
0:03s
dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú denhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được.

HSK 5
0:03s
zú gòu duō de qián duì yí gè nǚ hái zi yì wèi zhe shén metiền đủ nhiều có ý nghĩa như nào với một cô gái.

HSK 7
0:03s
zhè shì zǒng cái zhuān mén dīng zhǔ wǒ dài gěi nǐ deĐây là tổng giám đốc đặc biệt dặn tôi mang cho cô.

HSK 5
0:03s
hái yǒu shén me méi zuò wán de wǒ tì nǐ bù yòngCòn việc gì chưa xong tôi sẽ làm thay. Không cần.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiāng xìn nǐ wài shēng nǚ yí dìng hé nǐ yī yàngTin rằng cháu gái cô chắc chắn cũng sẽ chăm chỉ

HSK 3
0:03s
nǐ zhè shàng le yī tiān bān le nǐ pǎo guò lái gàn shá aem làm việc cả ngày rồi, chạy tới đây làm gì?

HSK 3
0:03s
nǐ wài shēng nǚ jiù shì wǒ wài shēng nǚ yǒu shá bù fàng xīn deCháu gái em cũng là cháu gái chị. Có gì mà không yên tâm chứ?

HSK 6
0:03s
nǐ tīng juān ér yí de jiù lǎo shí tǎng zhe shá yě bù néng gànNghe lời dì Quyên cứ nằm yên đi. Không được làm gì cả.

HSK 3
0:03s
shàng zhe bān ne dà zhōng wǔ de huí lái gàn shá aĐang giờ làm mà giữa trưa quay về làm gì?

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng zhe nǐ men kěn dìng méi shí jiān zuò fàn wǒ jiù mǎi le diǎn hé fànEm nghĩ chắc hai người không có thời gian nấu ăn nên em mua ít cơm hộp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu míng tiān zǎo chén zài gěi nǐ dùn gè jī xíng maRồi sáng mai hầm gà cho cháu. Được không?





