Cách dùng "明天还要上班呢" (míng tiān hái yào shàng bān ne) trong hội thoại tiếng Trung
明天还要上班呢
Ngày mai còn phải đi làm nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
30:13
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你快去休息吧啊 | nǐ kuài qù xiū xī ba a | Con mau đi nghỉ đi. |
| 2▶ | 明天还要上班呢 | míng tiān hái yào shàng bān ne | Ngày mai còn phải đi làm nữa. |
| 3 | 一天挣好几百 这打扰你不是罪过 | yī tiān zhēng hǎo jǐ bǎi zhè dǎ rǎo nǐ bú shì zuì guò | Một ngày kiếm mấy trăm tệ. Làm phiền con thế này thật có lỗi. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













