Cách dùng "拿着 是外公的心意" (ná zhe shì wài gōng de xīn yì) trong hội thoại tiếng Trung
拿着 是外公的心意
Cầm lấy, là tấm lòng của ông ngoại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
23:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 外公 我不要 拿着了 我不要 | wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yào | Cháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận. |
| 2▶ | 拿着 是外公的心意 | ná zhe shì wài gōng de xīn yì | Cầm lấy, là tấm lòng của ông ngoại. |
| 3 | 你能医好 | nǐ néng yī hǎo | Cháu chữa khỏi được |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu gè zhì jiǎn yuán de gǎng wèi tǐng shì hé nǐ deCó vị trí kiểm tra chất lượng rất hợp với cháu.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ èr shí sì xiǎo shí bù dǎ yàng shēng yì kěn dìng chà bù liǎoNếu mở cửa 24 giờ, chắc chắn sẽ bán rất chạy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu bǎ wò ràng nín dì yī nián huí běn dì èr nián fān fānCháu chắc chắn năm đầu hoàn vốn, năm thứ hai gấp đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shū yè bù dōu shū wán le ma bù huí shén xiān dǐngÔng truyền dịch xong rồi mà. Không định về Đỉnh Thần Tiên à?

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán lái shēn zhèn le nǐ qǐ mǎ dài sān gè yuèÔng đã tới Thâm Quyến rồi, ít nhất phải ở ba tháng.

HSK 3
0:03s
zhè liǎng gè rén hái tǐng bān pèi de zhè liǎng gè rén hái tǐng bān pèi dehai đứa cũng khá xứng đôi. hai đứa cũng khá xứng đôi.

HSK 3
0:03s



