Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你真的能原谅老汉儿" (nǐ zhēn de néng yuán liàng lǎo hàn ér) trong hội thoại tiếng Trung

你真的能原谅老汉儿

nǐ zhēn de néng yuán liàng lǎo hàn ér

Con có thể tha thứ cho ông già này thật ư?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
28:34
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说的是真的nǐ shuō de shì zhēn deCon nói thật chứ?
2你真的能原谅老汉儿nǐ zhēn de néng yuán liàng lǎo hàn érCon có thể tha thứ cho ông già này thật ư?
3你怎么躺在这儿啊nǐ zěn me tǎng zài zhè ér aSao ông lại nằm ở đây?

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 1 of 11)
你以为带你来医院 真的是让你交医药费啊
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi dài nǐ lái yī yuàn zhēn de shì ràng nǐ jiāo yī yào fèi aAnh nghĩ đưa anh đến bệnh viện là bắt anh đóng tiền viện phí thật ư?

你们两个的问题 不止这些
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎng gè de wèn tí bù zhǐ zhè xiēVấn đề của hai người không chỉ có vậy.

你就应该先保护好自己 然后报警
HSK 5
0:03s
nǐ jiù yīng gāi xiān bǎo hù hǎo zì jǐ rán hòu bào jǐngthì em nên bảo vệ bản thân trước, sau đó báo cảnh sát.

你要是保证不多嘴的话
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bǎo zhèng bù duō zuǐ de huàNếu anh cam đoan không nói linh tinh,

这是小伤
HSK 5
0:03s
zhè shì xiǎo shāngChỉ là vết thương nhỏ thôi.

我来给你们 正式介绍一下 这位就是我女朋友
HSK 4
0:03s
wǒ lái gěi nǐ men zhèng shì jiè shào yī xià zhè wèi jiù shì wǒ nǚ péng yǒuem chính thức giới thiệu với mọi người. Đây là bạn gái em,

今天见到你特别高兴
HSK 3
0:03s
jīn tiān jiàn dào nǐ tè bié gāo xìnghôm nay rất vui khi được gặp chị.

你可真够猛的 你能挡住刀啊
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn gòu měng de nǐ néng dǎng zhù dāo aEm liều thế. Dám chắn cả dao.

本来就不是一路人 硬往一块儿凑
HSK 7
0:03s
běn lái jiù bú shì yī lù rén yìng wǎng yī kuài ér còuVốn dĩ họ không cùng đường. Miễn cưỡng ở bên nhau,

这种婚姻是走不到头
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng hūn yīn shì zǒu bú dào tóucuộc hôn nhân này sẽ không đi đâu về đâu.

不是 柱子也真是的 他为啥不领结婚证呢
HSK 7
0:03s
bú shì zhù zi yě zhēn shì de tā wèi shá bù lǐng jié hūn zhèng neNhưng anh Trụ cũng thật là. Sao anh ta không đi đăng ký kết hôn?

既然刘大爷不同意领证 她为什么要答应结婚啊
HSK 5
0:03s
jì rán liú dà yé bù tóng yì lǐng zhèng tā wèi shén me yào dā yìng jié hūn aNếu bác Lưu không đồng ý cho đăng ký, sao chị ấy còn đồng ý cưới?

还给人家生孩子
HSK 6
0:03s
huán gěi rén jiā shēng hái ziLại còn sinh con cho anh ta.

看不起我和你
HSK 6
0:03s
kàn bù qǐ wǒ hé nǐCoi thường cả em và chị.

当时她郝倩倩 要是说她欠了债 被债主逼得紧
HSK 7
0:03s
dāng shí tā hǎo qiàn qiàn yào shì shuō tā qiàn le zhài bèi zhài zhǔ bī dé jǐnLúc đó nếu Hác Thiến Thiến nói rằng chị ấy mắc nợ, bị chủ nợ thúc ép,

我肯定把我所有的钱 都拿出来给她
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng bǎ wǒ suǒ yǒu de qián dōu ná chū lái gěi tāchắc chắn em sẽ lấy hết tiền của mình đưa cho chị ấy.

选择拿自己去交换彩礼
HSK 5
0:03s
xuǎn zé ná zì jǐ qù jiāo huàn cǎi lǐchọn cách lấy bản thân để đổi sính lễ.

她宁愿拿彩礼钱给她妈 来换自由 也绝对不妥协
HSK 7
0:03s
tā nìng yuàn ná cǎi lǐ qián gěi tā mā lái huàn zì yóu yě jué duì bù tuǒ xiéNó thà lấy tiền sính lễ đưa cho mẹ nó để đổi lấy tự do còn hơn là thỏa hiệp.

你好 请问你是方女士吗 是我 您哪位
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn nǐ shì fāng nǚ shì ma shì wǒ nín nǎ wèiXin chào. (Xin hỏi phải cô Phương không?) Là tôi. Anh là ai?

你是赵俊的亲戚吗 我是他们工厂的
HSK 4
0:03s
nǐ shì zhào jùn de qīn qī ma wǒ shì tā men gōng chǎng de(Cô là người thân của Triệu Tuấn à?) (Tôi là người của nhà máy.)