Cách dùng "人不在 都看起相片来了" (rén bù zài dōu kàn qǐ xiàng piān lái le) trong hội thoại tiếng Trung
人不在 都看起相片来了
Người ta không có ở đây, còn ngồi ngắm ảnh nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
42:31
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你无不无聊啊 我有你无聊啊 | nǐ wú bù wú liáo a wǒ yǒu nǐ wú liáo a | Chị rảnh quá à? Tôi rảnh bằng cậu à? |
| 2▶ | 人不在 都看起相片来了 | rén bù zài dōu kàn qǐ xiàng piān lái le | Người ta không có ở đây, còn ngồi ngắm ảnh nữa. |
| 3 | 还不肯承认喜欢啊 | hái bù kěn chéng rèn xǐ huān a | Còn không chịu thừa nhận là đã thích. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













