Cách dùng "人家这意思够明确的了" (rén jiā zhè yì si gòu míng què de le) trong hội thoại tiếng Trung
人家这意思够明确的了
Ý của người ta đã rõ ràng thế rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:35
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在又要帮赵俊 安排工作 | xiàn zài yòu yào bāng zhào jùn ān pái gōng zuò | bây giờ lại muốn sắp xếp công việc cho Triệu Tuấn. |
| 2▶ | 人家这意思够明确的了 | rén jiā zhè yì si gòu míng què de le | Ý của người ta đã rõ ràng thế rồi. |
| 3 | 人家就是对员工好 你信他 | rén jiā jiù shì duì yuán gōng hǎo nǐ xìn tā | Người ta tốt với nhân viên thôi. Em tin à? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













