Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么狗屁规定" (shén me gǒu pì guī dìng) trong hội thoại tiếng Trung

什么狗屁规定

shén me gǒu pì guī dìng

Quy định chó má gì vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1然后呢 由受伤者和家属 自行决定 怎么来处理rán hòu ne yóu shòu shāng zhě hé jiā shǔ zì xíng jué dìng zěn me lái chǔ lǐSau đó, người bị thương và gia đình tự quyết định sẽ xử lý thế nào.
2什么狗屁规定shén me gǒu pì guī dìngQuy định chó má gì vậy.
3你们激动我能理解nǐ men jī dòng wǒ néng lǐ jiěTôi hiểu các cô đang kích động.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 4 of 11)
还能跟原来一模一样呢
HSK 6
0:03s
hái néng gēn yuán lái yī mú yī yàng nesẽ trở lại hệt như trước.

绝不会回到从前了
HSK 7
0:03s
jué bú huì huí dào cóng qián leKhông thể trở lại như trước nữa rồi.

情况严重吗 右手
HSK 4
0:03s
qíng kuàng yán zhòng ma yòu shǒuTình hình nghiêm trọng không? Tay phải

今天我会加班 把工作补齐的
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǒ huì jiā bān bǎ gōng zuò bǔ qí deHôm nay tôi sẽ tăng ca để bù lại công việc.

这里是二十万 你先拿着
HSK 3
0:03s
zhè lǐ shì èr shí wàn nǐ xiān ná zheĐây là 200 nghìn tệ, cô cầm tạm đi.

而且这是工伤 工厂会负责最终的费用
HSK 4
0:03s
ér qiě zhè shì gōng shāng gōng chǎng huì fù zé zuì zhōng de fèi yòngHơn nữa đây là tai nạn lao động, nhà máy sẽ chịu trách nhiệm chi phí cuối cùng.

遇到这样的不幸 未来生活 总是需要用钱的
HSK 5
0:03s
yù dào zhè yàng de bù xìng wèi lái shēng huó zǒng shì xū yào yòng qián deGặp phải chuyện không may như vậy, cuộc sống sau này sẽ còn phải dùng đến tiền.

这是我的一点心意 拿着
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ de yì diǎn xīn yì ná zheĐây là chút tấm lòng của tôi. Cầm đi.

我替我外甥女 谢谢总裁的好意
HSK 7
0:03s
wǒ tì wǒ wài shēng nǚ xiè xiè zǒng cái de hǎo yìTôi thay mặt cháu gái cảm ơn ý tốt của tổng giám đốc.

我真的不能要 我去工作了
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de bù néng yào wǒ qù gōng zuò lesố tiền này được. Tôi đi làm việc đây.

总裁 晚上想去哪里吃饭 需要我安排吗
HSK 6
0:03s
zǒng cái wǎn shàng xiǎng qù nǎ lǐ chī fàn xū yào wǒ ān pái maTổng giám đốc, tối nay anh muốn đi ăn ở đâu? Cần tôi sắp xếp không?

她工作态度 倒是蛮不错的
HSK 6
0:03s
tā gōng zuò tài dù dǎo shì mán bù cuò deThái độ làm việc của cô ấy khá là tốt.

挺不容易的 她外甥女应该很小吧
HSK 3
0:03s
tǐng bù róng yì de tā wài shēng nǚ yīng gāi hěn xiǎo baThật sự không dễ dàng. Cháu gái của cô ấy chắc còn nhỏ nhỉ.

上危险的生产线 不过是为了想多挣一点
HSK 7
0:03s
shàng wēi xiǎn de shēng chǎn xiàn bù guò shì wèi le xiǎng duō zhēng yì diǎnLàm ở dây chuyền nguy hiểm như vậy chẳng qua chỉ muốn kiếm thêm chút tiền.

恐怕以后都要她养喽
HSK 4
0:03s
kǒng pà yǐ hòu dōu yào tā yǎng lóue là sau này cô ấy phải nuôi thôi.

她没有收支票 是吗
HSK 7
0:03s
tā méi yǒu shōu zhī piào shì maCô ấy không nhận tấm séc. Vậy ư?

这倒挺出乎我的意料的
HSK 7
0:03s
zhè dào tǐng chū hū wǒ de yì liào deĐiều này đúng là ngoài dự liệu của tôi.

什么时候开始 喜欢上她的
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu kāi shǐ xǐ huān shàng tā deCậu bắt đầu thích cô ấy từ khi nào?

我是你表姐 看着你长大的
HSK 2
0:03s
wǒ shì nǐ biǎo jiě kàn zhe nǐ zhǎng dà deTôi là chị họ của cậu, nhìn cậu lớn lên.

你的心思能瞒得过我
HSK 7
0:03s
nǐ de xīn sī néng mán dé guò wǒTâm tư của cậu sao giấu được tôi.