Cách dùng "什么时候的事 好几个月了" (shén me shí hòu de shì hǎo jǐ gè yuè le) trong hội thoại tiếng Trung
什么时候的事 好几个月了
Từ khi nào vậy? Mấy tháng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
24:47
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你咳出血了 | nǐ ké chū xiě le | Ông ho ra máu rồi. |
| 2▶ | 什么时候的事 好几个月了 | shén me shí hòu de shì hǎo jǐ gè yuè le | Từ khi nào vậy? Mấy tháng rồi. |
| 3 | 也找医生看过 开了好多药不管用啊 | yě zhǎo yī shēng kàn guò kāi le hǎo duō yào bù guǎn yòng a | Cũng đi khám bác sĩ rồi, uống bao nhiêu thuốc cũng không khỏi. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǒ huì jiā bān bǎ gōng zuò bǔ qí deHôm nay tôi sẽ tăng ca để bù lại công việc.

HSK 4
0:03s
ér qiě zhè shì gōng shāng gōng chǎng huì fù zé zuì zhōng de fèi yòngHơn nữa đây là tai nạn lao động, nhà máy sẽ chịu trách nhiệm chi phí cuối cùng.

HSK 5
0:03s
yù dào zhè yàng de bù xìng wèi lái shēng huó zǒng shì xū yào yòng qián deGặp phải chuyện không may như vậy, cuộc sống sau này sẽ còn phải dùng đến tiền.

HSK 7
0:03s
wǒ tì wǒ wài shēng nǚ xiè xiè zǒng cái de hǎo yìTôi thay mặt cháu gái cảm ơn ý tốt của tổng giám đốc.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng cái wǎn shàng xiǎng qù nǎ lǐ chī fàn xū yào wǒ ān pái maTổng giám đốc, tối nay anh muốn đi ăn ở đâu? Cần tôi sắp xếp không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
tǐng bù róng yì de tā wài shēng nǚ yīng gāi hěn xiǎo baThật sự không dễ dàng. Cháu gái của cô ấy chắc còn nhỏ nhỉ.

HSK 7
0:03s
shàng wēi xiǎn de shēng chǎn xiàn bù guò shì wèi le xiǎng duō zhēng yì diǎnLàm ở dây chuyền nguy hiểm như vậy chẳng qua chỉ muốn kiếm thêm chút tiền.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s








