Cách dùng "十八栋202 是老板给的待遇" (shí bā dòng 202 shì lǎo bǎn gěi de dài yù) trong hội thoại tiếng Trung
十八栋202 是老板给的待遇
Căn 202, Tòa 18. Là đãi ngộ của ông chủ cho.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
35:17
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她就住那边 | tā jiù zhù nà biān | Nó ở bên kia kìa. |
| 2▶ | 十八栋202 是老板给的待遇 | shí bā dòng 202 shì lǎo bǎn gěi de dài yù | Căn 202, Tòa 18. Là đãi ngộ của ông chủ cho. |
| 3 | 房子可大了 又干净 | fáng zi kě dà le yòu gān jìng | Nhà rất rộng, lại còn sạch sẽ. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













