Cách dùng "她啊 在大公司工作" (tā a zài dà gōng sī gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
她啊 在大公司工作
Nó làm việc ở một công ty lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我哪配住 这么高级的地方 还不是借了女儿的光 | wǒ nǎ pèi zhù zhè me gāo jí de dì fāng hái bú shì jiè le nǚ ér de guāng | Tôi đâu có xứng ở nơi cao cấp thế này. Cũng nhờ phúc của con gái thôi. |
| 2▶ | 她啊 在大公司工作 | tā a zài dà gōng sī gōng zuò | Nó làm việc ở một công ty lớn. |
| 3 | 她就住那边 | tā jiù zhù nà biān | Nó ở bên kia kìa. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu gè zhì jiǎn yuán de gǎng wèi tǐng shì hé nǐ deCó vị trí kiểm tra chất lượng rất hợp với cháu.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ èr shí sì xiǎo shí bù dǎ yàng shēng yì kěn dìng chà bù liǎoNếu mở cửa 24 giờ, chắc chắn sẽ bán rất chạy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu bǎ wò ràng nín dì yī nián huí běn dì èr nián fān fānCháu chắc chắn năm đầu hoàn vốn, năm thứ hai gấp đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shū yè bù dōu shū wán le ma bù huí shén xiān dǐngÔng truyền dịch xong rồi mà. Không định về Đỉnh Thần Tiên à?

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán lái shēn zhèn le nǐ qǐ mǎ dài sān gè yuèÔng đã tới Thâm Quyến rồi, ít nhất phải ở ba tháng.

HSK 3
0:03s
zhè liǎng gè rén hái tǐng bān pèi de zhè liǎng gè rén hái tǐng bān pèi dehai đứa cũng khá xứng đôi. hai đứa cũng khá xứng đôi.

HSK 3
0:03s



