Cách dùng "我现在还不确定" (wǒ xiàn zài hái bù què dìng) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàiháiquèdìng

Hiện tại em vẫn chưa chắc

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
17:54
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你的心思能瞒得过我nǐ de xīn sī néng mán dé guò wǒTâm tư của cậu sao giấu được tôi.
2我现在还不确定wǒ xiàn zài hái bù què dìngHiện tại em vẫn chưa chắc
3我是不是喜欢她wǒ shì bú shì xǐ huān tāmình có thích cô ấy hay không.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 8 of 11)
你怎么躺在这儿啊
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me tǎng zài zhè ér aSao ông lại nằm ở đây?

要是吵到我 我会告诉你的
HSK 4
0:03s
yào shì chǎo dào wǒ wǒ huì gào sù nǐ deNếu có làm phiền tôi, tôi sẽ nói với ông.

我在这儿挺好的
HSK 3
0:03s
wǒ zài zhè ér tǐng hǎo deBố nằm đây cũng ổn mà.

你要是特别想抽烟的话 不想
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì tè bié xiǎng chōu yān de huà bù xiǎngNếu ông thật sự muốn hút thuốc... Không muốn.

明天还要上班呢
HSK 1
0:03s
míng tiān hái yào shàng bān neNgày mai còn phải đi làm nữa.

一天挣好几百 这打扰你不是罪过
HSK 5
0:03s
yī tiān zhēng hǎo jǐ bǎi zhè dǎ rǎo nǐ bú shì zuì guòMột ngày kiếm mấy trăm tệ. Làm phiền con thế này thật có lỗi.

你不进去 我就在这儿睡了 这要不得 要不得
HSK 2
0:03s
nǐ bù jìn qù wǒ jiù zài zhè ér shuì le zhè yào bù dé yào bù déNếu ông không vào, tôi sẽ ngủ ở đây. Không được, không được đâu.

女娃儿啊 真是有办法 好好 我进去 我进去
HSK 7
0:03s
nǚ wá ér a zhēn shì yǒu bàn fǎ hǎo hǎo wǒ jìn qù wǒ jìn qùCon gái lắm trò quá. Được được, bố vào.

颜子威的支票 我肯定不会接受
HSK 7
0:03s
yán zi wēi de zhī piào wǒ kěn dìng bú huì jiē shòuEm chắc chắn sẽ không nhận tấm séc của Nhan Tử Uy.

我觉得对她来讲 是个很好的机会
HSK 3
0:03s
wǒ jué de duì tā lái jiǎng shì gè hěn hǎo de jī huìem nghĩ là một cơ hội rất tốt với nó.

听说你家里人出事了 就要给你开支票
HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ jiā lǐ rén chū shì le jiù yào gěi nǐ kāi zhī piàoNghe nói nhà em có chuyện thì muốn viết séc cho em,

现在又要帮赵俊 安排工作
HSK 4
0:03s
xiàn zài yòu yào bāng zhào jùn ān pái gōng zuòbây giờ lại muốn sắp xếp công việc cho Triệu Tuấn.

人家这意思够明确的了
HSK 6
0:03s
rén jiā zhè yì si gòu míng què de leÝ của người ta đã rõ ràng thế rồi.

人家就是对员工好 你信他
HSK 6
0:03s
rén jiā jiù shì duì yuán gōng hǎo nǐ xìn tāNgười ta tốt với nhân viên thôi. Em tin à?

咋没见他 对别的员工这样
HSK 5
0:03s
zǎ méi jiàn tā duì bié de yuán gōng zhè yàngSao không thấy anh ta làm thế với nhân viên khác?

我搬过去最主要的 是帮刘柱找郝倩倩
HSK 3
0:03s
wǒ bān guò qù zuì zhǔ yào de shì bāng liú zhù zhǎo hǎo qiàn qiànEm chuyển qua đó chủ yếu là giúp Lưu Trụ tìm Hác Thiến Thiến.

我还没问你呢 何大爷住过去咋样啊 习惯不
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi wèn nǐ ne hé dà yé zhù guò qù zǎ yàng a xí guàn bùChị còn chưa hỏi em đấy. Bác Hà dọn qua ở thế nào? Có quen không?

反正我出门的时候 他还睡着呢
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ chū mén de shí hòu tā hái shuì zháo neTóm lại lúc em ra ngoài ông ấy vẫn còn ngủ.

我本人得去一趟 我提前请假
HSK 5
0:03s
wǒ běn rén dé qù yī tàng wǒ tí qián qǐng jiàChị phải tự đi một chuyến. Em sẽ xin nghỉ trước.

还真是睡着了
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì shuì zháo leNgủ say thật chứ.