Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "下一位 何永旺" (xià yī wèi hé yǒng wàng) trong hội thoại tiếng Trung

下一位 何永旺

xià yī wèi hé yǒng wàng

Người tiếp theo, Hà Vĩnh Vượng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
25:55
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1感谢gǎn xièCảm ơn.
2下一位 何永旺xià yī wèi hé yǒng wàngNgười tiếp theo, Hà Vĩnh Vượng.
3到你了 拍片了dào nǐ le pāi piàn leĐến lượt ông rồi, đi chụp phim đi.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 5 of 11)
你的心思能瞒得过我
HSK 7
0:03s
nǐ de xīn sī néng mán dé guò wǒTâm tư của cậu sao giấu được tôi.

我现在还不确定
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài hái bù què dìngHiện tại em vẫn chưa chắc

至少我不讨厌 姨妈最关心的是什么 你知道的
HSK 4
0:03s
zhì shǎo wǒ bù tǎo yàn yí mā zuì guān xīn de shì shén me nǐ zhī dào deít nhất em không ghét cô ấy. Cậu biết điều mà dì quan tâm nhất là gì mà.

她的方案我不同意
HSK 5
0:03s
tā de fāng àn wǒ bù tóng yìEm không đồng ý với cách của bà ấy.

但却是很多女孩子 梦寐以求的
HSK 7
0:03s
dàn què shì hěn duō nǚ hái zi mèng mèi yǐ qiú denhưng đó là điều mà rất nhiều cô gái mơ ước có được.

足够多的钱 对一个女孩子 意味着什么
HSK 5
0:03s
zú gòu duō de qián duì yí gè nǚ hái zi yì wèi zhe shén metiền đủ nhiều có ý nghĩa như nào với một cô gái.

这是总裁专门叮嘱我 带给你的
HSK 7
0:03s
zhè shì zǒng cái zhuān mén dīng zhǔ wǒ dài gěi nǐ deĐây là tổng giám đốc đặc biệt dặn tôi mang cho cô.

谢谢 听他说
HSK 1
0:03s
xiè xiè tīng tā shuōCảm ơn. Nghe cậu ấy nói

还有什么没做完的 我替你 不用
HSK 5
0:03s
hái yǒu shén me méi zuò wán de wǒ tì nǐ bù yòngCòn việc gì chưa xong tôi sẽ làm thay. Không cần.

那怎么行啊
HSK 3
0:03s
nà zěn me xíng aVậy sao được.

这也是总裁专门叮嘱的
HSK 7
0:03s
zhè yě shì zǒng cái zhuān mén dīng zhǔ deĐây cũng là lời dặn riêng của tổng giám đốc.

相信你外甥女 一定和你一样
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nǐ wài shēng nǚ yí dìng hé nǐ yī yàngTin rằng cháu gái cô chắc chắn cũng sẽ chăm chỉ

你这上了一天班了 你跑过来干啥啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè shàng le yī tiān bān le nǐ pǎo guò lái gàn shá aem làm việc cả ngày rồi, chạy tới đây làm gì?

你外甥女就是我外甥女 有啥不放心的
HSK 3
0:03s
nǐ wài shēng nǚ jiù shì wǒ wài shēng nǚ yǒu shá bù fàng xīn deCháu gái em cũng là cháu gái chị. Có gì mà không yên tâm chứ?

你听娟儿姨的就老实躺着 啥也不能干
HSK 6
0:03s
nǐ tīng juān ér yí de jiù lǎo shí tǎng zhe shá yě bù néng gànNghe lời dì Quyên cứ nằm yên đi. Không được làm gì cả.

上着班呢 大中午的回来干啥啊
HSK 3
0:03s
shàng zhe bān ne dà zhōng wǔ de huí lái gàn shá aĐang giờ làm mà giữa trưa quay về làm gì?

我想着你们 肯定没时间做饭 我就买了点盒饭
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng zhe nǐ men kěn dìng méi shí jiān zuò fàn wǒ jiù mǎi le diǎn hé fànEm nghĩ chắc hai người không có thời gian nấu ăn nên em mua ít cơm hộp.

按说小姨 应该给你做顿饭的
HSK 7
0:03s
àn shuō xiǎo yí yīng gāi gěi nǐ zuò dùn fàn deTheo lý dì út phải nấu cho cháu một bữa.

然后明天早晨 再给你炖个鸡 行吗
HSK 7
0:03s
rán hòu míng tiān zǎo chén zài gěi nǐ dùn gè jī xíng maRồi sáng mai hầm gà cho cháu. Được không?

快让外公看看你的手
HSK 5
0:03s
kuài ràng wài gōng kàn kàn nǐ de shǒuMau để ông xem tay cháu.