Cách dùng "先输液 按时吃药" (xiān shū yè àn shí chī yào) trong hội thoại tiếng Trung
先输液 按时吃药
Truyền dịch trước, uống thuốc đúng giờ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
26:21
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没什么承受不了的 | méi shén me chéng shòu bù liǎo de | Không có gì không chịu nổi. |
| 2▶ | 先输液 按时吃药 | xiān shū yè àn shí chī yào | Truyền dịch trước, uống thuốc đúng giờ. |
| 3 | 关键哪 | guān jiàn nǎ | Quan trọng là |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













