Cách dùng "小姨 别看 别动" (xiǎo yí bié kàn bié dòng) trong hội thoại tiếng Trung
小姨 别看 别动
Dì út, đừng nhìn. Yên nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
6:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 医生刚看过她的手了 | yī shēng gāng kàn guò tā de shǒu le | Bác sĩ vừa xem tay của cô ấy rồi. |
| 2▶ | 小姨 别看 别动 | xiǎo yí bié kàn bié dòng | Dì út, đừng nhìn. Yên nào. |
| 3 | 别 别让我妈知道 | bié bié ràng wǒ mā zhī dào | Đừng... đừng để mẹ cháu biết. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 9 of 11)
HSK 5
0:03s
cóng lái méi yǒu zài zhè me gāo jí de dì fāng shuì guò juéChưa bao giờ ngủ ở nơi cao cấp thế này.

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī má fán nǐ yī xià wǒ dǎ tīng yī xià aXin lỗi. Làm phiền cậu một chút. Tôi hỏi thăm chút.

HSK 4
0:03s
bù guò wǒ men huì suǒ de bā tái lǐ miàn dōng xī dào hái mán quán deNhưng ở quầy bar trong câu lạc bộ thì có khá là đủ đồ.

HSK 4
0:03s
néng má fán nǐ gěi wǒ dài gè lù bù kě yǐ aCó thể phiền cậu dẫn đường giúp tôi không? Được.

HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu xiè xiè nǐ a shēn zhèn rén zhēn shì rè qíng óBác đi theo cháu. Cảm ơn cậu nhé. Người Thâm Quyến thật nhiệt tình.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo bào qiàn a wǒ men zhè ér hái méi yǒu shàng bānChào cậu. Xin lỗi nhé. Chỗ chúng tôi chưa mở cửa.

HSK 5
0:03s
nín kàn nín yǒu shén me xū yào wǒ tì nín fú wù kě yǐ maBác xem bác cần gì, tôi có thể phục vụ bác được không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shēn zhèn de yān hái zhēn shì guì gāng cái yán xiān shēng a yǐ jīng jiāo dài leThuốc lá ở Thâm Quyến đắt thật. Lúc nãy anh Nhan đã dặn rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn rén jiā bù rèn shí jiù shì wèn gè lùTôi đâu có quen biết người ta. Chỉ hỏi đường thôi.

HSK 6
0:03s
rén jiā bǎ wǒ dài guò lái zěn me hǎo ràng rén jiā huā qián neNgười ta dẫn tôi tới đây, sao lại để người ta trả tiền được.

HSK 4
0:03s
duì le xià zhōu wǔ wǒ hái dé qǐng gè jiǎÀ đúng rồi. Thứ sáu tuần sau tôi vẫn phải xin nghỉ.

HSK 7
0:03s
dài wài shēng nǚ fù chá yě dài lǎo rén shū yèĐưa cháu gái đi tái khám và đưa ông cụ đi truyền dịch.





