Cách dùng "小姨 给我投资" (xiǎo yí gěi wǒ tóu zī) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎo gěitóu

Dì út, hãy đầu tư cho cháu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
41:11
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以 资金周转也不是问题suǒ yǐ zī jīn zhōu zhuǎn yě bú shì wèn tíCho nên vốn xoay vòng cũng không thành vấn đề.
2小姨 给我投资xiǎo yí gěi wǒ tóu zīDì út, hãy đầu tư cho cháu.
3我有把握 让您第一年回本 第二年翻番wǒ yǒu bǎ wò ràng nín dì yī nián huí běn dì èr nián fān fānCháu chắc chắn năm đầu hoàn vốn, năm thứ hai gấp đôi.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 9 of 11)
还真是睡着了
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì shuì zháo leNgủ say thật chứ.

从来没有在这么 高级的地方睡过觉
HSK 5
0:03s
cóng lái méi yǒu zài zhè me gāo jí de dì fāng shuì guò juéChưa bao giờ ngủ ở nơi cao cấp thế này.

这深圳还真是好干净哦
HSK 7
0:03s
zhè shēn zhèn hái zhēn shì hǎo gān jìng óThâm Quyến này đúng là sạch sẽ thật.

不好意思 麻烦你一下 我打听一下啊
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī má fán nǐ yī xià wǒ dǎ tīng yī xià aXin lỗi. Làm phiền cậu một chút. Tôi hỏi thăm chút.

这里头哪里有小卖部啊
HSK 5
0:03s
zhè lǐ tóu nǎ lǐ yǒu xiǎo mài bù aTrong này có cửa hàng tạp hóa nào không?

不过我们会所的 吧台里面 东西倒还蛮全的
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ men huì suǒ de bā tái lǐ miàn dōng xī dào hái mán quán deNhưng ở quầy bar trong câu lạc bộ thì có khá là đủ đồ.

能麻烦你给我带个路不 可以啊
HSK 4
0:03s
néng má fán nǐ gěi wǒ dài gè lù bù kě yǐ aCó thể phiền cậu dẫn đường giúp tôi không? Được.

你跟我走 谢谢你啊 深圳人真是热情哦
HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu xiè xiè nǐ a shēn zhèn rén zhēn shì rè qíng óBác đi theo cháu. Cảm ơn cậu nhé. Người Thâm Quyến thật nhiệt tình.

她啊 在大公司工作
HSK 2
0:03s
tā a zài dà gōng sī gōng zuòNó làm việc ở một công ty lớn.

十八栋202 是老板给的待遇
HSK 5
0:03s
shí bā dòng 202 shì lǎo bǎn gěi de dài yùCăn 202, Tòa 18. Là đãi ngộ của ông chủ cho.

房子可大了 又干净
HSK 3
0:03s
fáng zi kě dà le yòu gān jìngNhà rất rộng, lại còn sạch sẽ.

好 抱歉啊 我们这儿还没有上班
HSK 4
0:03s
hǎo bào qiàn a wǒ men zhè ér hái méi yǒu shàng bānChào cậu. Xin lỗi nhé. Chỗ chúng tôi chưa mở cửa.

您看您有什么需要 我替您服务可以吗
HSK 5
0:03s
nín kàn nín yǒu shén me xū yào wǒ tì nín fú wù kě yǐ maBác xem bác cần gì, tôi có thể phục vụ bác được không?

这个多少钱 那个 那个五十
HSK 1
0:03s
zhè ge duō shǎo qián nà ge nà ge wǔ shíCái này bao nhiêu tiền? Cái kia năm mươi tệ.

深圳的烟还真是贵 刚才颜先生啊 已经交代了
HSK 7
0:03s
shēn zhèn de yān hái zhēn shì guì gāng cái yán xiān shēng a yǐ jīng jiāo dài leThuốc lá ở Thâm Quyến đắt thật. Lúc nãy anh Nhan đã dặn rồi.

我跟人家不认识 就是问个路
HSK 6
0:03s
wǒ gēn rén jiā bù rèn shí jiù shì wèn gè lùTôi đâu có quen biết người ta. Chỉ hỏi đường thôi.

人家把我带过来 怎么好让人家花钱呢
HSK 6
0:03s
rén jiā bǎ wǒ dài guò lái zěn me hǎo ràng rén jiā huā qián neNgười ta dẫn tôi tới đây, sao lại để người ta trả tiền được.

老人家生病了 不用陪吗
HSK 7
0:03s
lǎo rén jiā shēng bìng le bù yòng péi maÔng cụ bị ốm, không cần ở cùng à?

对了 下周五 我还得请个假
HSK 4
0:03s
duì le xià zhōu wǔ wǒ hái dé qǐng gè jiǎÀ đúng rồi. Thứ sáu tuần sau tôi vẫn phải xin nghỉ.

带外甥女复查 也带老人输液
HSK 7
0:03s
dài wài shēng nǚ fù chá yě dài lǎo rén shū yèĐưa cháu gái đi tái khám và đưa ông cụ đi truyền dịch.