Cách dùng "一发货就是十几万" (yī fā huò jiù shì shí jǐ wàn) trong hội thoại tiếng Trung
一发货就是十几万
Mỗi lần xuất hàng là vài trăm nghìn tệ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
38:13
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她打电话的时候 我可是听见喽 | tā dǎ diàn huà de shí hòu wǒ kě shì tīng jiàn lóu | Lúc nó gọi điện bố có nghe thấy rồi. |
| 2▶ | 一发货就是十几万 | yī fā huò jiù shì shí jǐ wàn | Mỗi lần xuất hàng là vài trăm nghìn tệ. |
| 3 | 一出差包包头装的 全部都是现金 | yī chū chāi bāo bāo tóu zhuāng de quán bù dōu shì xiàn jīn | Mỗi lần đi công tác trong túi đều là tiền mặt. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn cán le yě bú shì fèi rén zhè me shuō huàcháu tàn nhưng không phế. Ông nói như vậy

HSK 7
0:03s
hé dà yé yī shēng yǐ jīng bāng tā bǎ shǒu zhǐ tou gěi jiē shàng leBác Hà, bác sĩ đã nối lại ngón tay cho con bé rồi.

HSK 5
0:03s
bù guài nǐ zhè jiàn shì běn lái jiù yīng gāi gào sù tā diē māKhông trách chị. Chuyện này vốn dĩ nên nói cho bố mẹ nó biết.

HSK 4
0:03s
zhè ge ne dōu shì nǐ mā gěi nǐ nòng de hǎo chī deCòn cái này, đều là đồ mẹ cháu chuẩn bị cho cháu.

HSK 5
0:03s
wài gōng wǒ bú yào ná zhe le wǒ bú yàoCháu không nhận đâu ông. Cầm lấy. Cháu không nhận.

HSK 7
0:03s
shuí jiào wǒ méi dé ér ne nǐ xiān bié shuō zhè xiē méi yòng de leAi bảo bố không có con trai chứ. Ông đừng nói mấy chuyện vô ích này.













