Cách dùng "这是我的一点心意 拿着" (zhè shì wǒ de yì diǎn xīn yì ná zhe) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìdediǎnxīn zhe

Đây là chút tấm lòng của tôi. Cầm đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:50
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1遇到这样的不幸 未来生活 总是需要用钱的yù dào zhè yàng de bù xìng wèi lái shēng huó zǒng shì xū yào yòng qián deGặp phải chuyện không may như vậy, cuộc sống sau này sẽ còn phải dùng đến tiền.
2这是我的一点心意 拿着zhè shì wǒ de yì diǎn xīn yì ná zheĐây là chút tấm lòng của tôi. Cầm đi.
3我替我外甥女 谢谢总裁的好意wǒ tì wǒ wài shēng nǚ xiè xiè zǒng cái de hǎo yìTôi thay mặt cháu gái cảm ơn ý tốt của tổng giám đốc.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 2 of 11)
请你马上来趟爱民医院 外科 急诊 赵俊怎么了
HSK 5
0:03s
qǐng nǐ mǎ shàng lái tàng ài mín yī yuàn wài kē jí zhěn zhào jùn zěn me le(Cô hãy đến phòng cấp cứu khoa Ngoại) (bệnh viện Ái Dân ngay.) Triệu Tuấn làm sao vậy?

刚才是我给你打的电话 我是厂方代表
HSK 5
0:03s
gāng cái shì wǒ gěi nǐ dǎ dī diàn huà wǒ shì chǎng fāng dài biǎoVừa rồi chính tôi gọi điện cho cô. Tôi là đại diện phía nhà máy.

看完伤员赶紧回来谈啊 厂里还有别的事
HSK 6
0:03s
kàn wán shāng yuán gǎn jǐn huí lái tán a chǎng lǐ hái yǒu bié de shìThăm người bị thương xong thì mau quay lại nói chuyện. Nhà máy còn việc khác,

小姨 别看 别动
HSK 7
0:03s
xiǎo yí bié kàn bié dòngDì út, đừng nhìn. Yên nào.

别 别让我妈知道
HSK 2
0:03s
bié bié ràng wǒ mā zhī dàoĐừng... đừng để mẹ cháu biết.

请小姨替我做主
HSK 7
0:03s
qǐng xiǎo yí tì wǒ zuò zhǔXin dì quyết định giúp cháu.

现金我们带来了 按照厂里规定啊
HSK 4
0:03s
xiàn jīn wǒ men dài lái le àn zhào chǎng lǐ guī dìng aChúng tôi đã mang tiền mặt tới rồi. Theo quy định của nhà máy,

只要你们一签字 赔偿金就到手了
HSK 6
0:03s
zhǐ yào nǐ men yī qiān zì péi cháng jīn jiù dào shǒu leChỉ cần các cô ký tên vào là sẽ nhận được tiền bồi thường ngay.

你们该手术立刻手术 就是不手术
HSK 5
0:03s
nǐ men gāi shǒu shù lì kè shǒu shù jiù shì bù shǒu shùCác cô muốn phẫu thuật ngay cũng được. Cho dù không phẫu thuật,

以后生活也有保障啊 孩子受伤了
HSK 6
0:03s
yǐ hòu shēng huó yě yǒu bǎo zhàng a hái zi shòu shāng lesau này cuộc sống cũng có bảo đảm. Con bé bị thương,

来了医院 不应该先救人吗 方女士
HSK 5
0:03s
lái le yī yuàn bù yīng gāi xiān jiù rén ma fāng nǚ shìtới bệnh viện rồi không phải nên cứu người trước sao? Cô Phương,

那就不是我们的责任了 不好意思 是我用词不准确
HSK 4
0:03s
nà jiù bú shì wǒ men de zé rèn le bù hǎo yì sī shì wǒ yòng cí bù zhǔn quèVậy thì không phải trách nhiệm của chúng tôi. Xin lỗi, là tôi dùng từ không chính xác.

不应该先抢救吗 冷静 冷静啊
HSK 5
0:03s
bù yīng gāi xiān qiǎng jiù ma lěng jìng lěng jìng akhông phải nên cấp cứu trước sao? Bình tĩnh, bình tĩnh nào.

我们真受不了 所以这个 现在厂里有了新规定
HSK 4
0:03s
wǒ men zhēn shòu bù liǎo suǒ yǐ zhè ge xiàn zài chǎng lǐ yǒu le xīn guī dìngChúng tôi thật sự không chịu nổi. Vì vậy, hiện nay nhà máy có quy định mới.

什么狗屁规定
HSK 4
0:03s
shén me gǒu pì guī dìngQuy định chó má gì vậy.

可是遇到事情 它只有心平气和 从现在开始
HSK 3
0:03s
kě shì yù dào shì qíng tā zhǐ yǒu xīn píng qì hé cóng xiàn zài kāi shǐNhưng khi gặp chuyện chỉ có thể bình tĩnh xử lý. Từ bây giờ,

赵俊所有的费用 由我负责 马上手术
HSK 5
0:03s
zhào jùn suǒ yǒu de fèi yòng yóu wǒ fù zé mǎ shàng shǒu shùtất cả chi phí của Triệu Tuấn do tôi chịu. Lập tức phẫu thuật ngay.

好 那我去找医生开单子
HSK 1
0:03s
hǎo nà wǒ qù zhǎo yī shēng kāi dān ziĐược. Tôi đi tìm bác sĩ làm thủ tục.

方女士 娟儿 开完单子 拿我的卡划钱
HSK 5
0:03s
fāng nǚ shì juān ér kāi wán dān zi ná wǒ de kǎ huà qiánCô Phương. Chị Quyên, làm xong thủ tục thì dùng thẻ của em thanh toán.

方女士 你听我 你们这就是不负责任
HSK 5
0:03s
fāng nǚ shì nǐ tīng wǒ nǐ men zhè jiù shì bù fù zé rènCô Phương, cô nghe tôi... Các anh như vậy là vô trách nhiệm.