Cách dùng "- 不行 您这身子骨… - 这是军令" (- bù xíng nín zhè shēn zi gǔ … - zhè shì jūn lìng) trong hội thoại tiếng Trung
- 不行 您这身子骨… - 这是军令
Không được, sức khỏe của ngài… Đây là quân lệnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
10:06
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我亲自带队 | wǒ qīn zì dài duì | Ta đích thân dẫn quân tham gia cuộc chiến ngày mai. |
| 2▶ | - 不行 您这身子骨… - 这是军令 | - bù xíng nín zhè shēn zi gǔ … - zhè shì jūn lìng | Không được, sức khỏe của ngài… Đây là quân lệnh. |
| 3 | 军令如山 | jūn lìng rú shān | Quân lệnh như núi. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě bù ài chī nà xiē gāo diǎnDù sao ta cũng không thích ăn mấy món bánh ngọt ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái xiǎng gěi ā jiǔ nǐ zuò gè bié de chī shí neTa vốn còn định làm món khác cho A Cửu nhà ngươi cơ.

HSK 7
0:03s
zhǐ néng shuō shì zhè rén jiān zhì gāo de měi wèiChỉ có thể nói đây là món ngon cực phẩm của nhân gian.

HSK 4
0:03s
jiù shì xià cì bié zài tōu chī xiàn liào leNhưng lần sau, đừng ăn vụng nhân bánh nữa nhé.

HSK 7
0:03s
ā diē bù yòng xià hǔ wǒ wǒ jiù shì xiǎng niàn niáng qīn leCha không cần dọa con. Con chỉ nhớ mẹ thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ méi jī huì chéng huān yú tā xī xià dàn wǒ jiù xiǎng qù kàn kànCon không có cơ hội quây quần bên mẹ nhưng con muốn đi ngắm nhìn,

HSK 2
0:03s
dìng rán bú huì xī wàng wǒ zuò yí gè zhǐ huì guāi shùn de nǚ niángchắc chắn mẹ sẽ không mong con làm một nữ tử chỉ biết ngoan ngoãn nghe lời.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng rán zhè yī qiè nǐ kě yǐ bù yòng huí yìngDĩ nhiên người có thể không cần đáp lại những điều này,









