Cách dùng "每天忙忙碌碌" (měi tiān máng máng lù lù) trong hội thoại tiếng Trung
每天忙忙碌碌
Ngày nào cũng bận rộn ngược xuôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
24:23
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他确实过得挺好的 | tā què shí guò dé tǐng hǎo de | ông ấy thực sự đã sống rất tốt. |
| 2▶ | 每天忙忙碌碌 | měi tiān máng máng lù lù | Ngày nào cũng bận rộn ngược xuôi. |
| 3 | 偶尔得到一些西域的香料 | ǒu ěr dé dào yī xiē xī yù de xiāng liào | Thỉnh thoảng có được một ít hương liệu từ Tây Vực, |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
yě miǎn bù liǎo jiàn nǐ men yī shēn xuèmọi người cùng gốc rễ Sở gia với ta nên khó tránh khỏi bị liên lụy.

HSK 7
0:03s
xū dé wèi zì jǐ móu huà zǎo zuò dǎ suànVậy nên đường tỷ cần phải mưu tính cho bản thân, sớm có chuẩn bị.

HSK 5
0:03s
wǒ men gòng xiǎng zhè jiǔ chóng gōng quē fù guì róng huáThành công thì chúng ta cùng hưởng hoàng cung nguy nga, vinh hoa phú quý.





