Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "难道是有人里应外合?" (nán dào shì yǒu rén lǐ yìng wài hé ?) trong hội thoại tiếng Trung

难道是有人里应外合?

nán dào shì yǒu rén lǐ yìng wài hé ?

lẽ nào là có kẻ nội ứng ngoại hợp?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:05
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这般巧合zhè bān qiǎo hétrùng hợp như vậy
2难道是有人里应外合?nán dào shì yǒu rén lǐ yìng wài hé ?lẽ nào là có kẻ nội ứng ngoại hợp?
3长公主的话倒是点醒了臣 臣记得当日zhǎng gōng zhǔ de huà dǎo shì diǎn xǐng le chén chén jì de dāng rìLời của trưởng công chúa thật sự đã thức tỉnh thần. Thần nhớ hôm đó,

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 1 of 7)
就不怕她真杀了你?
HSK 6
0:03s
jiù bù pà tā zhēn shā le nǐ ?Không sợ cô ta giết ngài thật à?
不过是长公主羞辱人的伎俩
HSK 6
0:03s
bù guò shì zhǎng gōng zhǔ xiū rǔ rén de jì liǎngTrưởng công chúa giở trò sỉ nhục vặt vãnh
那你是背弃盟约
HSK 1
0:03s
nà nǐ shì bèi qì méng yuēThế ngài phản bội minh ước là muốn chống lại trưởng công chúa à?
她何时在意过这个?
HSK 6
0:03s
tā hé shí zài yì guò zhè ge ?Cô ta đâu từng bận tâm đến việc này.
她还有几分活路?
HSK 1
0:03s
tā hái yǒu jǐ fēn huó lù ?cô ta còn bao nhiêu cơ hội được sống?
这就是你说的后路?
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì nǐ shuō de hòu lù ?Đây là đường lui mà ngài nói à?
有了后面横生的枝节
HSK 2
0:03s
yǒu le hòu miàn héng shēng de zhī jiéSau đó, xảy ra chuyện bất ngờ
世子府如今门庭冷落
HSK 7
0:03s
shì zi fǔ rú jīn mén tíng lěng luòBây giờ phủ thế tử đìu hiu,
竟然敢主动联系铁英
HSK 5
0:03s
jìng rán gǎn zhǔ dòng lián xì tiě yīngVậy mà thái phó dám chủ động liên lạc Thiết Anh.
是要教本世子看相?
HSK 2
0:03s
shì yào jiào běn shì zi kàn xiàng ?lẽ nào là muốn dạy bổn thế tử xem tướng?
太傅看走眼了
HSK 5
0:03s
tài fù kàn zǒu yǎn leTiếc quá, thái phó nhìn lầm rồi.
砧板上的鱼肉罢了
HSK 7
0:03s
zhēn bǎn shàng de yú ròu bà lechẳng qua chỉ là cá nằm trên thớt thôi.
本官是来给世子指一条路
HSK 4
0:03s
běn guān shì lái gěi shì zi zhǐ yī tiáo lùBổn quan đến để chỉ điểm cho thế tử
是因为我有更值得下注的底牌
HSK 4
0:03s
shì yīn wèi wǒ yǒu gèng zhí de xià zhù de dǐ páiGiúp ngài là vì ta có quân bài đáng đặt cược hơn.
世子猜得没错
HSK 4
0:03s
shì zi cāi dé méi cuòThế tử đoán đúng đấy,
陛下的龙椅还没坐热
HSK 5
0:03s
bì xià de lóng yǐ hái méi zuò rèBệ hạ vẫn chưa ngồi ấm ngai vàng,
你就不怕被当成逆党?
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù pà bèi dàng chéng nì dǎng ?ngươi không sợ bị coi là nghịch đảng à?
我要的自始至终可都没有变过
HSK 7
0:03s
wǒ yào de zì shǐ zhì zhōng kě dōu méi yǒu biàn guòThứ ta muốn trước giờ vẫn chưa từng thay đổi.
太傅 有客到
HSK 1
0:03s
tài fù yǒu kè dàoThái phó, có khách đến.
倒是给朝廷省了一笔开销
HSK 7
0:03s
dǎo shì gěi cháo tíng shěng le yī bǐ kāi xiāoTiết kiệm cho triều đình một khoản chi tiêu rồi đấy.