Cách dùng "是谁放走了他" (shì shuí fàng zǒu le tā) trong hội thoại tiếng Trung

shìshuífàngzǒule

Là ai đã thả hắn đi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:22
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1萧珣逃了? 知道xiāo xún táo le ? zhī dàoThế thái phó có biết Tiêu Tuần trốn thoát rồi không? Biết.
2是谁放走了他shì shuí fàng zǒu le tāLà ai đã thả hắn đi,
3太傅知道吗?tài fù zhī dào ma ?thái phó có biết không?

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 7 of 7)
也免不了溅你们一身血
HSK 7
0:03s
yě miǎn bù liǎo jiàn nǐ men yī shēn xuèmọi người cùng gốc rễ Sở gia với ta nên khó tránh khỏi bị liên lụy.

须得为自己谋划 早做打算
HSK 7
0:03s
xū dé wèi zì jǐ móu huà zǎo zuò dǎ suànVậy nên đường tỷ cần phải mưu tính cho bản thân, sớm có chuẩn bị.

阿朝 你不必试探我
HSK 7
0:03s
ā cháo nǐ bù bì shì tàn wǒA Triêu, muội không cần phải thử lòng ta.

便与你性命相依
HSK 7
0:03s
biàn yǔ nǐ xìng mìng xiàng yīcả Sở gia đã gắn mạng mình với muội,

我们共享这九重宫阙富贵荣华
HSK 5
0:03s
wǒ men gòng xiǎng zhè jiǔ chóng gōng quē fù guì róng huáThành công thì chúng ta cùng hưởng hoàng cung nguy nga, vinh hoa phú quý.

愿为阿朝耳目手足
HSK 5
0:03s
yuàn wèi ā cháo ěr mù shǒu zúNguyện làm tai mắt cho A Triêu.

那请阿姐记住今日所言
HSK 5
0:03s
nà qǐng ā jiě jì zhù jīn rì suǒ yánVậy xin tỷ hãy nhớ kĩ những lời hôm nay.

可没有回头路
HSK 3
0:03s
kě méi yǒu huí tóu lùthì không có đường quay lại đâu.

为我守好朝堂
HSK 5
0:03s
wèi wǒ shǒu hǎo cháo tángđể trấn giữ triều đình cho ta.