Cách dùng "你这段时间多陪陪妈妈吧" (nǐ zhè duàn shí jiān duō péi péi mā mā ba) trong hội thoại tiếng Trung
你这段时间多陪陪妈妈吧
Thời gian này anh ở bên mẹ nhiều vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
11:14
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等我妈办好离婚 我送她回美国 得离开一阵子了 | děng wǒ mā bàn hǎo lí hūn wǒ sòng tā huí měi guó dé lí kāi yī zhèn zi le | Đợi mẹ anh làm xong thủ tục ly hôn, anh đưa bà về Mỹ, phải rời khỏi đây một thời gian. |
| 2▶ | 你这段时间多陪陪妈妈吧 | nǐ zhè duàn shí jiān duō péi péi mā mā ba | Thời gian này anh ở bên mẹ nhiều vào. |
| 3 | 她肯定需要你 | tā kěn dìng xū yào nǐ | Chắc chắn bà cần anh. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yǔ zǒng bà bà de shì zǒng suàn chéng qīng leChuyện của bố sếp Vũ cuối cùng cũng được làm sáng tỏ rồi.

HSK 7
0:03s
gōng yìng shāng zī liào xiè lòu de shì yǒu liǎo jié guǒVụ lộ tài liệu nhà cung ứng có kết quả rồi.

HSK 7
0:03s
tā zhǔ dòng zì shǒu chéng rèn le wū xiàn yě jiē shòu le zhì ān chǔ fáAnh ta đã chủ động tự thú thừa nhận hành vi vu khống, cũng đã chấp nhận xử phạt hành chính.

HSK 7
0:03s
zhī hòu wǒ huì tōng zhī fǎ wù duì tā tí chū sù sòng deLát nữa tôi sẽ báo phòng Pháp chế tiến hành khởi kiện anh ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā gǎn jǐn bǎ shǒu tóu de xiàng mù máng qǐ lái zhè duàn shí jiān yǔ zǒng bù zàiMọi người mau bắt tay vào các dự án dang dở đi. Thời gian này sếp Vũ vắng mặt,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì hòu hái shì xuǎn zé zhàn zài le wǒ shēn biānCuối cùng mẹ vẫn chọn đứng về phía con.

HSK 5
0:03s
děng shǒu xù bàn wán le wǒ hái shì xiǎng huí měi guó qùĐợi làm xong thủ tục, mẹ vẫn muốn quay về Mỹ.

HSK 7
0:03s









