Cách dùng "我决定把公司的名字改了" (wǒ jué dìng bǎ gōng sī de míng zì gǎi le) trong hội thoại tiếng Trung
我决定把公司的名字改了
wǒ jué dìng bǎ gōng sī de míng zì gǎi le
Tôi đã quyết định đổi tên công ty.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:43
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 筑翎最近召开了一次董事会 | zhù líng zuì jìn zhào kāi le yī cì dǒng shì huì | Gần đây Trúc Linh có mở cuộc họp hội đồng quản trị. |
| 2▶ | 我决定把公司的名字改了 | wǒ jué dìng bǎ gōng sī de míng zì gǎi le | Tôi đã quyết định đổi tên công ty. |
| 3 | 我才知道 | wǒ cái zhī dào | Giờ tôi mới biết |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yǔ zǒng bà bà de shì zǒng suàn chéng qīng leChuyện của bố sếp Vũ cuối cùng cũng được làm sáng tỏ rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng yìng shāng zī liào xiè lòu de shì yǒu liǎo jié guǒVụ lộ tài liệu nhà cung ứng có kết quả rồi.

HSK 7
0:03s
tā zhǔ dòng zì shǒu chéng rèn le wū xiàn yě jiē shòu le zhì ān chǔ fáAnh ta đã chủ động tự thú thừa nhận hành vi vu khống, cũng đã chấp nhận xử phạt hành chính.

HSK 7
0:03s
zhī hòu wǒ huì tōng zhī fǎ wù duì tā tí chū sù sòng deLát nữa tôi sẽ báo phòng Pháp chế tiến hành khởi kiện anh ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dà jiā gǎn jǐn bǎ shǒu tóu de xiàng mù máng qǐ lái zhè duàn shí jiān yǔ zǒng bù zàiMọi người mau bắt tay vào các dự án dang dở đi. Thời gian này sếp Vũ vắng mặt,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì hòu hái shì xuǎn zé zhàn zài le wǒ shēn biānCuối cùng mẹ vẫn chọn đứng về phía con.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
děng shǒu xù bàn wán le wǒ hái shì xiǎng huí měi guó qùĐợi làm xong thủ tục, mẹ vẫn muốn quay về Mỹ.

HSK 7
0:03s