Cách dùng "好 那你们都慢点 好" (hǎo nà nǐ men dōu màn diǎn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
好 那你们都慢点 好
Được. Vậy hai đứa đi chậm thôi nhé. Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:08
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 顺便聊两句工作 | shùn biàn liáo liǎng jù gōng zuò | Tiện thể nói vài câu công việc. |
| 2▶ | 好 那你们都慢点 好 | hǎo nà nǐ men dōu màn diǎn hǎo | Được. Vậy hai đứa đi chậm thôi nhé. Vâng. |
| 3 | 供应商的资料这回没问题了吧 | gōng yìng shāng de zī liào zhè huí méi wèn tí le ba | Lần này tài liệu về nhà cung cấp không còn vấn đề gì nữa chứ? |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
shì ma jīn tiān wán dé hái tǐng kāi xīn de jiù shì aThế à? Hôm nay chơi cũng vui phết. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ gǎn jué jù běn shā hái mán hǎo wán de duì aTôi thấy trò nhập vai phá án cũng khá hay. Ừ,

HSK 3
0:03s
gāng gāng sàn chǎng de shí hòu nǐ yǒu méi yǒu zhù yì dàoLúc tan cuộc cô có để ý không,

HSK 3
0:03s
qín xiāo yī jīn tiān de kǒu hóng sè hào hái tǐng hǎo kàn de wǒ yě xiǎng shuō nemàu son hôm nay của Tần Tiêu Nhất khá đẹp đấy. Tôi cũng định nói vậy.

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ jīn tiān méi kāi chē nǐ sòng wǒVừa hay, hôm nay tôi không lái xe, cậu đưa tôi về nhé.

HSK 7
0:03s
nà wǒ dǎ chē zǒu bié ya dǎ shén me chē ya shùn lù de shìThế tôi bắt taxi về. Đừng mà, bắt taxi làm gì, thuận đường thôi.

HSK 3
0:03s
xiān sòng hú xiū ba tā jìn xiān sòng nǐĐưa Hồ Tu về trước đi, nhà cô ấy gần. Đưa cậu về trước.

HSK 5
0:03s
zhè yī lù shàng huà yě bù shuō hái dé wǒ zhǔ dòng zhǎo huà gēn nǐ men shuōSuốt đường đi cũng chẳng nói câu nào, còn phải để tôi chủ động bắt chuyện.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ zhè yàng yě bú shì yī tiān liǎng tiān leHai người như vậy cũng đâu phải mới một, hai ngày,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiǎng hē diǎn shén me bīng xiāng lǐ yǒu shuǐ zhè ér hái yǒuMuốn uống gì? Trong tủ lạnh có nước. Ở đây còn có...

HSK 3
0:03s
bīng xiāng zài nà biān nǐ zuò yī huì er děng wǒ yī xiàTủ lạnh ở bên kia. Em ngồi một lát, đợi anh chút.







