Cách dùng "就给她支了一招" (jiù gěi tā zhī le yī zhāo) trong hội thoại tiếng Trung
就给她支了一招
nên bày cho cô ấy một cách.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:12
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看她心情不好的样子啊 | wǒ kàn tā xīn qíng bù hǎo de yàng zi a | Tôi thấy cô ấy tâm trạng không tốt, |
| 2▶ | 就给她支了一招 | jiù gěi tā zhī le yī zhāo | nên bày cho cô ấy một cách. |
| 3 | 什么招 | shén me zhāo | Cách gì? |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yòu bú shì méi jiàn guò nǐ méi xǐ tóu de yàng ziCó phải chưa từng thấy dáng vẻ lúc em chưa gội đầu đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ guāng gù gēn nǐ shuō huà wǒ yòng chéng xǐ shǒu yè leEm chỉ mải nói chuyện với anh, em dùng nhầm thành nước rửa tay rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wéi yī de quē diǎn jiù shì yī huì er tóu shàng kě néng huì diào xià yē sīKhuyết điểm duy nhất là chút nữa có lẽ sẽ rơi vụn dừa.

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng fǎn guò lái shuō wǒ jīng yàn fēng fùCó phải em đang muốn nói ngược là kinh nghiệm của anh phong phú không?

HSK 2
0:03s







