Cách dùng "你想看什么 都行" (nǐ xiǎng kàn shén me dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung
你想看什么 都行
nǐ xiǎng kàn shén me dōu xíng
Em muốn xem gì? Gì cũng được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
38:54
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 | xíng | Được. |
| 2▶ | 你想看什么 都行 | nǐ xiǎng kàn shén me dōu xíng | Em muốn xem gì? Gì cũng được. |
| 3 | 你用的什么洗的头发 洗发水呀 我还能用什么 | nǐ yòng de shén me xǐ de tóu fà xǐ fà shuǐ ya wǒ hái néng yòng shén me | Em gội đầu bằng gì đấy? Dầu gội đầu chứ dùng gì được? |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
dāng rán shì bié rén bú yào de rēng diào leĐương nhiên là người khác không cần nữa nên vứt đi rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dū jūn yào bù yào yě dài yī fèn zài zhè ér jié hūn tiān dǎ léi pīđốc quân có muốn lấy một bản không? Cưới ở đây sẽ bị sét đánh.

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn nǐ zhòu wǒ gàn má zhè zhè zhè zhè shì wǒ de rén shèÔng chủ, sao cậu lại nguyền rủa tôi? Đây… đây là thiết lập nhân vật của tôi mà.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men de gǎn qíng shì chū zì zhēn xīn ma jué wú èr xīnTình cảm của hai người là thật lòng chứ? Tuyệt đối không hai lòng.

HSK 3
0:03s
qín dū jūn nín fàng xīn wǒ yí dìng huì duì tā hǎo deĐốc quân Tần, anh yên tâm, tôi nhất định sẽ đối xử tốt với cô ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
yī shuāng xié bù shū fú wǒ jiù huàn yī shuāng yī tiáo lù zǒu bù xià qùMột đôi giày không thoải mái, tôi sẽ đổi đôi khác. Một con đường không đi tiếp được,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tiān kuài liàng le xiǎo jiě kǒng pà zhǐ néng rèn mìng leTrời sắp sáng rồi, e là cô chỉ có thể chấp nhận số phận thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qǐng gè wèi wán jiā yǒu xù lí chǎngMời người chơi ♪ Không còn phiêu bạt ♪ rời khỏi hiện trường theo thứ tự.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s