Cách dùng "她很聪明 也很可爱" (tā hěn cōng míng yě hěn kě ài) trong hội thoại tiếng Trung
她很聪明 也很可爱
Cô ấy rất thông minh, cũng rất đáng yêu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
32:31
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那太好了 是什么样的女孩 | nà tài hǎo le shì shén me yàng de nǚ hái | Thế thì tốt quá. Là cô gái như thế nào? |
| 2▶ | 她很聪明 也很可爱 | tā hěn cōng míng yě hěn kě ài | Cô ấy rất thông minh, cũng rất đáng yêu. |
| 3 | 是我们工作时候认识的 我很欣赏她 工作上认识的 | shì wǒ men gōng zuò shí hòu rèn shí de wǒ hěn xīn shǎng tā gōng zuò shàng rèn shí de | Chúng cháu quen nhau lúc làm việc ạ. Cháu rất tán thưởng cô ấy. Quen nhau lúc làm việc ư? |
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yòu bú shì méi jiàn guò nǐ méi xǐ tóu de yàng ziCó phải chưa từng thấy dáng vẻ lúc em chưa gội đầu đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ guāng gù gēn nǐ shuō huà wǒ yòng chéng xǐ shǒu yè leEm chỉ mải nói chuyện với anh, em dùng nhầm thành nước rửa tay rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wéi yī de quē diǎn jiù shì yī huì er tóu shàng kě néng huì diào xià yē sīKhuyết điểm duy nhất là chút nữa có lẽ sẽ rơi vụn dừa.

HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng fǎn guò lái shuō wǒ jīng yàn fēng fùCó phải em đang muốn nói ngược là kinh nghiệm của anh phong phú không?

HSK 2
0:03s







