Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "她疯了 躲远点" (tā fēng le duǒ yuǎn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

她疯了 躲远点

tā fēng le duǒ yuǎn diǎn

Cô ấy điên rồi, tránh xa ra!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
38:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我也不知道 你去看一下吧wǒ yě bù zhī dào nǐ qù kàn yī xià baCháu cũng không biết. Cậu qua xem thử đi.
2她疯了 躲远点tā fēng le duǒ yuǎn diǎnCô ấy điên rồi, tránh xa ra!
3弄啥呢 咋了nòng shá ne zǎ leLàm gì vậy? Sao thế?

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 3 of 3)
把这全班都快带到沟里去了 你听不出来
HSK 6
0:03s
bǎ zhè quán bān dōu kuài dài dào gōu lǐ qù le nǐ tīng bù chū láiKéo cả lớp đi lệch theo nó luôn. Anh không nghe ra sao?

那时候是骡子是马 可得拉出来遛
HSK 7
0:03s
nà shí hòu shì luó zi shì mǎ kě dé lā chū lái liúlúc đó là la hay là ngựa, phải lôi ra mới biết.

到时候别说我没给你提醒
HSK 7
0:03s
dào shí hòu bié shuō wǒ méi gěi nǐ tí xǐngĐến lúc đó đừng nói tôi không nhắc nhé.

说吧 忽然献殷勤 啥事求我呀
HSK 6
0:03s
shuō ba hū rán xiàn yīn qín shá shì qiú wǒ yaNói đi, tự nhiên ngọt nhạt thế. Có việc gì nhờ vả đây?

但是老天爷不赏这碗饭 那就真没办法了
HSK 5
0:03s
dàn shì lǎo tiān yé bù shǎng zhè wǎn fàn nà jiù zhēn méi bàn fǎ leNhưng nếu trời không cho bát cơm này, thì đúng là hết cách thật.

能给娃开个小灶突击一下
HSK 7
0:03s
néng gěi wá kāi gè xiǎo zào tū jī yī xiàEm dạy kèm cho con bé đột kích một chút,

有句话吧 你千万别不爱听啊
HSK 4
0:03s
yǒu jù huà ba nǐ qiān wàn bié bù ài tīng acó câu này, anh đừng có khó chịu nhé.

如果这娃没有吃这碗饭的命
HSK 3
0:03s
rú guǒ zhè wá méi yǒu chī zhè wǎn fàn de mìngNếu con bé không có cái duyên với nghề này,

凭啥说我娃就没这命
HSK 5
0:03s
píng shá shuō wǒ wá jiù méi zhè mìngSao lại nói cháu anh không có cái duyên đó?

我离你这么近 我长耳朵了 我能听得见
HSK 3
0:03s
wǒ lí nǐ zhè me jìn wǒ zhǎng ěr duǒ le wǒ néng tīng de jiànThầy đứng gần con thế này, thầy có tai mà, thầy nghe được hết.

不知道 怎么了 她好像疯了
HSK 7
0:03s
bù zhī dào zěn me le tā hǎo xiàng fēng leKhông biết. Sao vậy? Hình như cô ấy điên rồi.

我看你才疯呢 谁给你权力捆人的
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ cái fēng ne shuí gěi nǐ quán lì kǔn rén deTôi thấy anh mới điên đấy! Ai cho anh quyền trói người ta?

她疯了 要送医院 疯了吧你
HSK 7
0:03s
tā fēng le yào sòng yī yuàn fēng le ba nǐCô ấy điên rồi, phải đưa đi bệnh viện. Anh điên rồi à!

黄主任是你大(爸)呢 是我爷
HSK 6
0:03s
huáng zhǔ rèn shì nǐ dà ( bà ) ne shì wǒ yéChủ nhiệm Hoàng là bố cô chắc? Là ông nội tôi đấy!

这是你的老窝 你的大本营 你的根据地呢
HSK 1
0:03s
zhè shì nǐ de lǎo wō nǐ de dà běn yíng nǐ de gēn jù dì neĐây là sào huyệt, đại bản doanh, là căn cứ địa của cậu mà.

咱一定要抢在所有人前头 把这个戏演了
HSK 5
0:03s
zán yí dìng yào qiǎng zài suǒ yǒu rén qián tou bǎ zhè ge xì yǎn lePhải giành đi trước mọi người, diễn vở kịch này cho bằng được.

全团上上下下 就像那花果山放出来的猴子
HSK 5
0:03s
quán tuán shàng shàng xià xià jiù xiàng nà huā guǒ shān fàng chū lái de hóu ziCả đoàn từ trên xuống dưới như đám khỉ thả ra từ Hoa Quả Sơn.