Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "听着呢嘛 好着呢" (tīng zhe ne ma hǎo zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung

听着呢嘛 好着呢

tīng zhe ne ma hǎo zhe ne

Nghe rồi mà, hát hay đấy chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:43
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1敲啥呢 醒着 你外甥女唱成这样 你听不见qiāo shá ne xǐng zhe nǐ wài shēng nǚ chàng chéng zhè yàng nǐ tīng bú jiànGõ gì chứ, đang thức mà. Cháu gái anh hát kiểu đó mà anh không nghe ra à?
2听着呢嘛 好着呢tīng zhe ne ma hǎo zhe neNghe rồi mà, hát hay đấy chứ.
3这还好着呢zhè hái hǎo zhe neVậy mà gọi là hay?

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 1 of 3)
你这写这干啥呀 干啥
HSK 5
0:03s
nǐ zhè xiě zhè gàn shá ya gàn sháCậu viết cái này làm gì vậy? Làm gì á?
我却一分钱的表扬都没有遭到 亏死了
HSK 6
0:03s
wǒ què yī fēn qián de biǎo yáng dōu méi yǒu zāo dào kuī sǐ leVậy mà tớ chẳng được khen lấy một xu. Lỗ chết đi được!
你看什么 再看我捶死你俩
HSK 7
0:03s
nǐ kàn shén me zài kàn wǒ chuí sǐ nǐ liǎNhìn gì? Nhìn nữa tao đập chết hai đứa.
他咋了 让蝎子蜇了呗
HSK 2
0:03s
tā zǎ le ràng xiē zi zhē le beiAnh ấy bị sao vậy? Bị bọ cạp chích thôi.
你喊啥呢 一大早 把人吓一跳
HSK 6
0:03s
nǐ hǎn shá ne yī dà zǎo bǎ rén xià yī tiàoSáng sớm la cái gì, làm giật cả mình.
你那跟头翻的是个啥嘛 功咋练的
HSK 7
0:03s
nǐ nà gēn tou fān de shì gè shá ma gōng zǎ liàn deCậu lộn nhào kiểu gì vậy hả? Luyện công kiểu gì thế?
一会儿翻的全是土 咋弄呢
HSK 5
0:03s
yī huì er fān de quán shì tǔ zǎ nòng neLát nữa tung bụi đầy ra, làm sao?
这就是个捣蛋锤锤 没眼色的
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì gè dǎo dàn chuí chuí méi yǎn sè deCái đồ phá phách, chẳng biết nhìn ai.
这碎𪨊(小崽子) 还学会讲礼貌了
HSK 6
0:03s
zhè suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) hái xué huì jiǎng lǐ mào leCái thằng ranh con này. Cũng biết lễ phép rồi đấy.
你这笨鸟不能歇着 要一直飞呢
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bèn niǎo bù néng xiē zhe yào yì zhí fēi neChim chậm chạp phải bay không ngừng.
把你的情况 一五一十地跟他反映了
HSK 5
0:03s
bǎ nǐ de qíng kuàng yì wǔ yì shí dì gēn tā fǎn yìng leTình hình của cậu tôi đã kể đầu đuôi với anh ấy.
半天了 那些人眼睛都瞎了
HSK 7
0:03s
bàn tiān le nà xiē rén yǎn jīng dōu xiā leCả buổi rồi, đám đó mù hết rồi.
我找人托了关系 你舅明天就放出来了
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo rén tuō le guān xì nǐ jiù míng tiān jiù fàng chū lái leAnh đã nhờ người chạy quan hệ rồi. Mai cậu của em được thả ra.
你舅是缩头王八呢
HSK 1
0:03s
nǐ jiù shì suō tóu wáng bā neCậu em đúng là đồ rùa rụt cổ.
我走了 你赶快回去 别在外边瞎溜达
HSK 7
0:03s
wǒ zǒu le nǐ gǎn kuài huí qù bié zài wài biān xiā liū dáAnh đi đây, em mau về đi. Đừng lang thang ngoài đường nữa.
咱不会闯大祸了吧 不知道
HSK 6
0:03s
zán bú huì chuǎng dà huò le ba bù zhī dàoMình không gây họa lớn rồi chứ? Không biết nữa.
我该不会闯下大祸了吧
HSK 6
0:03s
wǒ gāi bú huì chuǎng xià dà huò le baMình không gây họa lớn rồi chứ?
谁发明的问号谁才该被关起来
HSK 5
0:03s
shuí fā míng de wèn hào shuí cái gāi bèi guān qǐ láiĐứa nào nghĩ ra dấu hỏi mới đáng bị nhốt.
我白被当成阶级敌人 追了那么半天
HSK 5
0:03s
wǒ bái bèi dàng chéng jiē jí dí rén zhuī le nà me bàn tiānTớ bị coi là kẻ thù giai cấp uổng công, bị rượt đuổi cả buổi.
咱就能将功赎罪了
HSK 2
0:03s
zán jiù néng jiāng gōng shú zuì leVậy là mình lấy công chuộc tội được rồi.