Cách dùng "不便召见二位" (bù biàn zhào jiàn èr wèi) trong hội thoại tiếng Trung
不便召见二位
Bệ hạ long thể bất an, không tiện triệu kiến hai vị.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
32:25
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下龙体抱恙 | bì xià lóng tǐ bào yàng | Bệ hạ long thể bất an, không tiện triệu kiến hai vị. |
| 2▶ | 不便召见二位 | bù biàn zhào jiàn èr wèi | Bệ hạ long thể bất an, không tiện triệu kiến hai vị. |
| 3 | 邓大人这笔 偏得厉害啊 | dèng dà rén zhè bǐ piān dé lì hài a | Ngòi bút của Đặng đại nhân thiên vị quá đấy. |
