Cách dùng "臣女这双手 自能持刀退敌" (chén nǚ zhè shuāng shǒu zì néng chí dāo tuì dí) trong hội thoại tiếng Trung
臣女这双手 自能持刀退敌
Đôi tay của thần nữ có thể cầm đao đánh lui quân địch,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
43:35
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等同谋朝篡位 大楚上下人人得而诛之 | děng tóng móu cháo cuàn wèi dà chǔ shàng xià rén rén dé ér zhū zhī | Nếu làm trái lời thề này, sẽ bị xem như âm mưu soán vị, tất cả con dân Đại Sở ai nấy đều có quyền giết chết. |
| 2▶ | 臣女这双手 自能持刀退敌 | chén nǚ zhè shuāng shǒu zì néng chí dāo tuì dí | Đôi tay của thần nữ có thể cầm đao đánh lui quân địch, |
| 3 | 也能斩断 所有攀向凤印的姻缘藤蔓 | yě néng zhǎn duàn suǒ yǒu pān xiàng fèng yìn de yīn yuán téng wàn | cũng có thể chặt đứt mọi mầm mống tơ duyên muốn bám lấy phượng ấn. |
