Cách dùng "还没学会谨言慎行" (hái méi xué huì jǐn yán shèn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
还没学会谨言慎行
mà vẫn chưa học được cách cẩn trọng lời nói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在我身边这么久 | zài wǒ shēn biān zhè me jiǔ | ở cạnh ta lâu như vậy |
| 2▶ | 还没学会谨言慎行 | hái méi xué huì jǐn yán shèn xíng | mà vẫn chưa học được cách cẩn trọng lời nói. |
| 3 | 是属下失言 公子恕罪 | shì shǔ xià shī yán gōng zi shù zuì | Là thuộc hạ lỡ lời, xin công tử thứ tội. |
