Cách dùng "可是遇到什么麻烦?" (kě shì yù dào shén me má fán ?) trong hội thoại tiếng Trung
可是遇到什么麻烦?
Có phải đã gặp phiền phức gì rồi không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:59
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在下只听将军之命 | zài xià zhǐ tīng jiāng jūn zhī mìng | Tại hạ chỉ nghe lệnh của tướng quân. |
| 2▶ | 可是遇到什么麻烦? | kě shì yù dào shén me má fán ? | Có phải đã gặp phiền phức gì rồi không? |
| 3 | 不是 | bú shì | Không phải. |
