Cách dùng "停下 放我下去 我要去找阿珣" (tíng xià fàng wǒ xià qù wǒ yào qù zhǎo ā xún) trong hội thoại tiếng Trung

tíngxià fàngxià yàozhǎoāxún

Dừng lại, thả ta xuống, ta phải đi tìm A Tuần.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
19:47
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上一世 阿九也是这样带我逃离楚都shàng yī shì ā jiǔ yě shì zhè yàng dài wǒ táo lí chǔ dōuKiếp trước, A Cửu cũng đưa ta trốn khỏi Sở Đô như thế này.
2停下 放我下去 我要去找阿珣tíng xià fàng wǒ xià qù wǒ yào qù zhǎo ā xúnDừng lại, thả ta xuống, ta phải đi tìm A Tuần.
3我奉将军之命 要将你安全地带回云中郡wǒ fèng jiāng jūn zhī mìng yào jiāng nǐ ān quán dì dài huí yún zhōng jùnTa phụng lệnh tướng quân, phải đưa cô an toàn về quận Vân Trung.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 1 of 6)
这个节奏一定要记住了 - 就这样 - 快点
HSK 6
0:03s
zhè ge jié zòu yí dìng yào jì zhù le - jiù zhè yàng - kuài diǎnNhất định phải nhớ kĩ nhịp điệu này. - Cứ như vậy. - Đi mau lên.

可是遇到什么麻烦?
HSK 4
0:03s
kě shì yù dào shén me má fán ?Có phải đã gặp phiền phức gì rồi không?

若真的有事 可随时来找我
HSK 7
0:03s
ruò zhēn de yǒu shì kě suí shí lái zhǎo wǒNếu thật sự có chuyện, có thể đến tìm ta bất cứ lúc nào.

- 我们可以给他写信啊 - 我得回去
HSK 2
0:03s
- wǒ men kě yǐ gěi tā xiě xìn a - wǒ dé huí qùNếu nhớ tướng quân, chúng ta có thể viết thư cho ngài ấy mà. Ta phải trở về.

我身边到处都是萧珣的眼线
HSK 3
0:03s
wǒ shēn biān dào chù dōu shì xiāo xún de yǎn xiànBên cạnh ta đâu đâu cũng là tai mắt của Tiêu Tuần.

要想办法离开楚都
HSK 3
0:03s
yào xiǎng bàn fǎ lí kāi chǔ dōuPhải nghĩ cách rời khỏi Sở Đô.

我绝不会再重蹈覆辙
HSK 7
0:03s
wǒ jué bú huì zài chóng dǎo fù zhéLần này, ta nhất định sẽ không giẫm lên vết xe đổ nữa. HUYỆN CAO DƯƠNG

为他掌上明珠送嫁
HSK 3
0:03s
wèi tā zhǎng shàng míng zhū sòng jiàcòn hộ tống con gái cưng của ông ta xuất giá.

- 往后这朝中势力… - 休要放肆
HSK 7
0:03s
- wǎng hòu zhè cháo zhōng shì lì … - xiū yào fàng sì- Thế lực trong triều sau này… - Đừng có càn rỡ.

还没学会谨言慎行
HSK 6
0:03s
hái méi xué huì jǐn yán shèn xíngmà vẫn chưa học được cách cẩn trọng lời nói.

是属下失言 公子恕罪
HSK 1
0:03s
shì shǔ xià shī yán gōng zi shù zuìLà thuộc hạ lỡ lời, xin công tử thứ tội.

会对公子您生了二心
HSK 4
0:03s
huì duì gōng zi nín shēng le èr xīnsẽ hai lòng với công tử.

自五年前便称病告假
HSK 5
0:03s
zì wǔ nián qián biàn chēng bìng gào jiàtừ năm năm trước đã cáo bệnh xin nghỉ,

他打的便是随时可以回楚都的主意
HSK 5
0:03s
tā dǎ dī biàn shì suí shí kě yǐ huí chǔ dōu de zhǔ yìMục đích của hắn chính là có thể quay về Sở Đô bất cứ lúc nào.

三公六卿之中 安插了不少自己人
HSK 6
0:03s
sān gōng liù qīng zhī zhōng ān chā le bù shǎo zì jǐ réncài không ít người của mình vào trong tam công lục khanh.

如今见太子和三皇子鹬蚌相争
HSK 5
0:03s
rú jīn jiàn tài zi hé sān huáng zi yù bàng xiāng zhēngNay thấy thái tử và tam hoàng tử trai cò đánh nhau,

我心中有一事不明
HSK 1
0:03s
wǒ xīn zhōng yǒu yī shì bù míngtrong lòng ta có một chuyện không rõ.

属下对世子忠心不二 绝无背叛
HSK 7
0:03s
shǔ xià duì shì zi zhōng xīn bù èr jué wú bèi pànThuộc hạ một lòng trung thành với thế tử, tuyệt đối không phản bội.

明日便借三皇子之手 除掉太子
HSK 5
0:03s
míng rì biàn jiè sān huáng zi zhī shǒu chú diào tài ziNgày mai, hãy mượn tay tam hoàng tử để diệt trừ thái tử.

果然和安平之乱伊始 丝毫不差
HSK 7
0:03s
guǒ rán hé ān píng zhī luàn yī shǐ sī háo bù chàQuả nhiên giống hệt với lúc loạn An Bình vừa nổ ra.