Cách dùng "- 站住 - 这边 阿乐" (- zhàn zhù - zhè biān ā lè) trong hội thoại tiếng Trung
- 站住 - 这边 阿乐
- Vâng. - Lục soát bên kia! A Lạc, em nhất định phải tìm thấy A Cửu đấy.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我已通知他们来救我们 | wǒ yǐ tōng zhī tā men lái jiù wǒ men | Ta đã báo cho họ đến cứu chúng ta. |
| 2▶ | - 站住 - 这边 阿乐 | - zhàn zhù - zhè biān ā lè | - Vâng. - Lục soát bên kia! A Lạc, em nhất định phải tìm thấy A Cửu đấy. |
| 3 | 你一定要找到阿九啊 | nǐ yí dìng yào zhǎo dào ā jiǔ a | A Lạc, em nhất định phải tìm thấy A Cửu đấy. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
- zuò shén me ? - wǒ zhǐ shì fèng mìng dài nǐ zǒu- Ngươi làm gì vậy? - Ta chỉ phụng lệnh đưa cô đi,

HSK 4
0:03s
qí tā rén wǒ guǎn bù zhe nà xiǎo diàn xià …người khác thì ta không lo được. Vậy tiểu điện hạ…

HSK 7
0:03s
ruò zhè xiǎo hái zhēn de shì tiān mìng suǒ guī nà tā zěn me yàng dōu bú huì sǐNếu cậu nhóc này thật sự là chân mệnh thiên tử, dù thế nào cũng sẽ không chết

HSK 3
0:03s
tíng xià fàng wǒ xià qù wǒ yào qù zhǎo ā xúnDừng lại, thả ta xuống, ta phải đi tìm A Tuần.

HSK 7
0:03s
nǐ dé bǎo wǒ xìng mìng fǒu zé jiù shì wéi kàng jūn mìngPhó Cửu, ngươi phải bảo vệ tính mạng của ta, không thì sẽ là trái quân lệnh.

HSK 6
0:03s
shì shuí shì fàng de huǒ yàn lìng ? wǒ fàng delà ai đã phóng lệnh Hỏa Diễm? Ta phóng đó.

HSK 7
0:03s
dāng nián xiān dì mìng wǒ àn zhōng xùn liàn yǐ bèi bù shí zhī xūNăm xưa, tiên đế lệnh cho ta âm thầm huấn luyện họ để phòng lúc bất trắc.

HSK 5
0:03s
sù qù tàn lù jǐn liàng bì kāi xiāo nán wáng de rén mǎLập tức đi dò đường, cố gắng tránh quân của Tiêu Nam vương.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zhè yàng yìng pèng yìng shèng suàn yǒu jǐ hé ?Chúng ta cứ đối đầu trực diện thế này nắm được bao nhiêu phần thắng?









