Cách dùng "- 站住 - 这边 阿乐" (- zhàn zhù - zhè biān ā lè) trong hội thoại tiếng Trung
- 站住 - 这边 阿乐
- Vâng. - Lục soát bên kia! A Lạc, em nhất định phải tìm thấy A Cửu đấy.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我已通知他们来救我们 | wǒ yǐ tōng zhī tā men lái jiù wǒ men | Ta đã báo cho họ đến cứu chúng ta. |
| 2▶ | - 站住 - 这边 阿乐 | - zhàn zhù - zhè biān ā lè | - Vâng. - Lục soát bên kia! A Lạc, em nhất định phải tìm thấy A Cửu đấy. |
| 3 | 你一定要找到阿九啊 | nǐ yí dìng yào zhǎo dào ā jiǔ a | A Lạc, em nhất định phải tìm thấy A Cửu đấy. |
