Cách dùng "罪大恶极 听我令 格杀勿论" (zuì dà è jí tīng wǒ lìng gé shā wù lùn) trong hội thoại tiếng Trung
罪大恶极 听我令 格杀勿论
tội ác tày trời! Nghe lệnh ta, giết không tha!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:40
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此人假冒皇嗣 | cǐ rén jiǎ mào huáng sì | Kẻ này giả mạo huyết mạch hoàng thất, |
| 2▶ | 罪大恶极 听我令 格杀勿论 | zuì dà è jí tīng wǒ lìng gé shā wù lùn | tội ác tày trời! Nghe lệnh ta, giết không tha! |
| 3 | 禁军统领谋反 | jìn jūn tǒng lǐng móu fǎn | Thống lĩnh Cấm quân mưu phản, đã bị hành quyết! |
