Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "对 大的都搬到一边" (duì dà de dōu bān dào yī biān) trong hội thoại tiếng Trung

对 大的都搬到一边

duì dà de dōu bān dào yī biān

Đúng thế Cái to đều dời sang một bên

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
28:11
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对 把门打开 打开duì bǎ mén dǎ kāi dǎ kāiĐúng rồi, mở cửa ra Mở ra
2对 大的都搬到一边duì dà de dōu bān dào yī biānĐúng thế Cái to đều dời sang một bên
3搬到边上去bān dào biān shàng qùDời ra xa đi

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 6 of 9)
恐怕我现在 早就进局子了
HSK 4
0:03s
kǒng pà wǒ xiàn zài zǎo jiù jìn jú zi leE rằng bây giờ tôi đã vào trại giam từ lâu rồi

第一个跟我讲 保尔·柯察金的
HSK 3
0:03s
dì yí gè gēn wǒ jiǎng bǎo ěr · kē chá jīn deNgười đầu tiên nói với tôi về Pavel Korchagin

当他回首往事的时候
HSK 7
0:03s
dāng tā huí shǒu wǎng shì de shí hòuKhi nhìn lại quá khứ

无限的为人民服务中去
HSK 5
0:03s
wú xiàn de wéi rén mín fú wù zhōng qùcông cuộc phục vụ nhân dân vô hạn

我觉得每个人 都需要机会
HSK 3
0:03s
wǒ jué de měi gè rén dōu xū yào jī huìTôi nghĩ mỗi người đều cần cơ hội

都需要站在 巨人的肩膀上
HSK 7
0:03s
dōu xū yào zhàn zài jù rén de jiān bǎng shàngđều cần đứng trên vai của người khổng lồ

我觉得月海 就是一个巨人
HSK 7
0:03s
wǒ jué de yuè hǎi jiù shì yí gè jù rénTôi nghĩ Yuehai chính là một người khổng lồ

我还没有机会 站在巨人的肩膀上
HSK 7
0:03s
wǒ hái méi yǒu jī huì zhàn zài jù rén de jiān bǎng shàngTôi vẫn chưa có cơ hội đứng trên vai người khổng lồ

让机会变成机会 让希望变成希望
HSK 3
0:03s
ràng jī huì biàn chéng jī huì ràng xī wàng biàn chéng xī wàngđể biến cơ hội thành cơ hội biến hy vọng thành hy vọng

我还没有跟杜涛 好好坐下来聊一聊
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi yǒu gēn dù tāo hǎo hǎo zuò xià lái liáo yī liáotôi vẫn chưa cùng Đỗ Thao ngồi xuống nói chuyện tử tế

我觉得我们之间 不应该就这样结束了
HSK 4
0:03s
wǒ jué de wǒ men zhī jiān bù yīng gāi jiù zhè yàng jié shù leTôi nghĩ giữa chúng tôi không nên kết thúc như vậy

我还有好多事情没有做
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu hǎo duō shì qíng méi yǒu zuòTôi còn nhiều việc chưa làm

我还有好多的时光 我还有大把的时光
HSK 6
0:03s
wǒ hái yǒu hǎo duō de shí guāng wǒ hái yǒu dà bǎ de shí guāngTôi còn rất nhiều thời gian Tôi còn cả đống thời gian

水好像不涨了 收到 收到 我是郑德诚
HSK 5
0:03s
shuǐ hǎo xiàng bù zhǎng le shōu dào shōu dào wǒ shì zhèng dé chéngNước hình như không dâng nữa Nghe rõ, nghe rõ Tôi là Trịnh Đức Thành

我是郑德诚 你们都安全了吗
HSK 3
0:03s
wǒ shì zhèng dé chéng nǐ men dōu ān quán le maTôi là Trịnh Đức Thành Mọi người đều an toàn chứ?

郑德诚 你王八蛋
HSK 1
0:03s
zhèng dé chéng nǐ wáng bā dànTrịnh Đức Thành, đồ khốn nạn

慢点 谭镇长 没事 没事 没事
HSK 2
0:03s
màn diǎn tán zhèn zhǎng méi shì méi shì méi shìChậm thôi, Trưởng trấn Đàm Không sao, không sao

我是解春来 我正在春梅印刷厂 一切正常
HSK 4
0:03s
wǒ shì jiě chūn lái wǒ zhèng zài chūn méi yìn shuā chǎng yī qiè zhèng chángTôi là Giải Xuân Lai Tôi đang ở nhà in Xuân Mai Mọi thứ bình thường

书记 书记 我和小孟都在镇政府 你怎么样
HSK 7
0:03s
shū jì shū jì wǒ hé xiǎo mèng dōu zài zhèn zhèng fǔ nǐ zěn me yàngBí thư, bí thư Tôi và Tiểu Mạnh đều ở trấn chính phủ Anh thế nào rồi?

我是林冬福 我在回镇政府的路上
HSK 6
0:03s
wǒ shì lín dōng fú wǒ zài huí zhèn zhèng fǔ de lù shàngTôi là Lâm Đông Phúc Tôi đang trên đường về trấn chính phủ