Cách dùng "就是被 被水淹的事" (jiù shì bèi bèi shuǐ yān de shì) trong hội thoại tiếng Trung
就是被 被水淹的事
jiù shì bèi bèi shuǐ yān de shì
là chuyện bị... bị ngập nước ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
38:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我不是说那个 我是想 | wǒ wǒ bú shì shuō nà ge wǒ shì xiǎng | Tôi... tôi không phải nói cái đó. Tôi đang nghĩ... |
| 2▶ | 就是被 被水淹的事 | jiù shì bèi bèi shuǐ yān de shì | là chuyện bị... bị ngập nước ấy. |
| 3 | 就是 就算是水管爆了 这太平间 也不能淹成这样 | jiù shì jiù suàn shì shuǐ guǎn bào le zhè tài píng jiān yě bù néng yān chéng zhè yàng | Chính là... cho dù vỡ ống nước, thì cái nhà xác này cũng không thể ngập như thế được. |
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ men bèi kùn zài zhè ge dì fāng yǒu diǎn tài huāng táng lemà chúng ta bị kẹt ở chỗ này hơi quá vô lý.

HSK 7
0:03s
zhè shí èr jí de tái fēng qiě dé guā yī zhèn ér ne dé guā gè yī liǎng tiānCơn bão cấp 12 này còn phải quét một hồi lâu đấy. Phải kéo dài một hai ngày.

HSK 5
0:03s
gū jì xiàn zài yě méi rén jiù wǒ men chū qù aChắc giờ cũng chẳng có ai cứu chúng ta ra đâu.

HSK 7
0:03s
nà ge wài biān nǐ jiù bù yòng dān xīn le tā men gāi chè lí deCái đó... bên ngoài thì ông cứ yên tâm đi. Những người cần sơ tán

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yě chū bù qù le tà tà shí shí dì xiē huì erDù sao cũng không ra được. Cứ nghỉ ngơi cho yên tâm.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me zhè me zhòng shì zhè ge dēng pái hé yī yuànTại sao ông lại coi trọng tấm biển đèn và bệnh viện này thế?

HSK 5
0:03s
nà ge shí hòu wǒ lǎo pó zài fù jìn de cūn xiǎo jiào shūHồi đó vợ tôi dạy học ở trường làng gần đấy.

HSK 6
0:03s
jié guǒ wèi shēng suǒ de wá wá men shá yě bù dǒngKết quả là mấy đứa trẻ ở trạm y tế chẳng biết gì cả,









