Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "难道真是命运的安排" (nán dào zhēn shì mìng yùn de ān pái) trong hội thoại tiếng Trung

难道真是命运的安排

nán dào zhēn shì mìng yùn de ān pái

Chẳng lẽ đây thật là sự sắp đặt của số phận?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:54
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1太平间tài píng jiānnhà xác.
2难道真是命运的安排nán dào zhēn shì mìng yùn de ān páiChẳng lẽ đây thật là sự sắp đặt của số phận?
3书记 你的嘴巴不要太晦气shū jì nǐ de zuǐ bā bú yào tài huì qìBí thư Miệng ông đừng có nói xui xẻo thế.

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 2 of 9)
这十二级的台风 且得刮一阵儿呢 得刮个一两天
HSK 7
0:03s
zhè shí èr jí de tái fēng qiě dé guā yī zhèn ér ne dé guā gè yī liǎng tiānCơn bão cấp 12 này còn phải quét một hồi lâu đấy. Phải kéo dài một hai ngày.
估计现在也没人 救我们出去啊
HSK 5
0:03s
gū jì xiàn zài yě méi rén jiù wǒ men chū qù aChắc giờ cũng chẳng có ai cứu chúng ta ra đâu.
那个 外边你 就不用担心了 他们该撤离的
HSK 7
0:03s
nà ge wài biān nǐ jiù bù yòng dān xīn le tā men gāi chè lí deCái đó... bên ngoài thì ông cứ yên tâm đi. Những người cần sơ tán
这玩意儿可金贵啊
HSK 7
0:03s
zhè wán yì ér kě jīn guì aThứ này quý giá lắm.
这可是林镇长亲手做的
HSK 7
0:03s
zhè kě shì lín zhèn zhǎng qīn shǒu zuò deĐây là do chính tay trưởng trấn Lâm làm.
这要泡水可就太可惜了
HSK 4
0:03s
zhè yào pào shuǐ kě jiù tài kě xī leNếu bị ngấm nước thì tiếc lắm.
书记 你一直就是在找这个
HSK 7
0:03s
shū jì nǐ yì zhí jiù shì zài zhǎo zhè geBí thư Hóa ra ông cứ tìm mãi là thứ này.
反正也出不去了 踏踏实实地歇会儿
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yě chū bù qù le tà tà shí shí dì xiē huì erDù sao cũng không ra được. Cứ nghỉ ngơi cho yên tâm.
躺下 休息休息
HSK 1
0:03s
tǎng xià xiū xī xiū xīNằm xuống đi. Nghỉ ngơi chút.
你别说这儿还挺舒服的
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè ér hái tǐng shū fú deÔng đừng nói, ở đây cũng khá thoải mái.
你为什么这么重视 这个灯牌和医院
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me zhè me zhòng shì zhè ge dēng pái hé yī yuànTại sao ông lại coi trọng tấm biển đèn và bệnh viện này thế?
那个时候我老婆 在附近的村小教书
HSK 5
0:03s
nà ge shí hòu wǒ lǎo pó zài fù jìn de cūn xiǎo jiào shūHồi đó vợ tôi dạy học ở trường làng gần đấy.
我就带她去了卫生所
HSK 3
0:03s
wǒ jiù dài tā qù le wèi shēng suǒTôi liền đưa cô ấy đến trạm y tế.
结果卫生所的娃娃们 啥也不懂
HSK 6
0:03s
jié guǒ wèi shēng suǒ de wá wá men shá yě bù dǒngKết quả là mấy đứa trẻ ở trạm y tế chẳng biết gì cả,
说要去县里看急诊
HSK 5
0:03s
shuō yào qù xiàn lǐ kàn jí zhěnbảo phải ra huyện cấp cứu.
其实也不是什么大病
HSK 3
0:03s
qí shí yě bú shì shén me dà bìngThực ra cũng chẳng phải bệnh gì to,
对 对不起啊
HSK 2
0:03s
duì duì bù qǐ aỪm... xin lỗi ông.
能治病 能做手术
HSK 5
0:03s
néng zhì bìng néng zuò shǒu shùcó thể chữa bệnh, có thể phẫu thuật.
挂得又高
HSK 4
0:03s
guà dé yòu gāothật cao
高厂长 我都没帮你搬
HSK 3
0:03s
gāo chǎng zhǎng wǒ dōu méi bāng nǐ bānGiám đốc Cao Tôi có giúp anh chuyển đồ đâu