Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "书记 林 林豆腐呢" (shū jì lín lín dòu fǔ ne) trong hội thoại tiếng Trung

书记 林 林豆腐呢

shū jì lín lín dòu fǔ ne

Bí thư Lâm, Lâm Đậu Phụ đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没有 你没事吧méi yǒu nǐ méi shì baChưa Anh không sao chứ?
2书记 林 林豆腐呢shū jì lín lín dòu fǔ neBí thư Lâm, Lâm Đậu Phụ đâu?
3林镇长去找青田哥了 老谭 看到余青田没有lín zhèn zhǎng qù zhǎo qīng tián gē le lǎo tán kàn dào yú qīng tián méi yǒuTrưởng trấn Lâm đi tìm anh Thanh Điền rồi Lão Đàm Có thấy Dư Thanh Điền không?

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 3 of 9)
高厂长 我都没帮你搬
HSK 3
0:03s
gāo chǎng zhǎng wǒ dōu méi bāng nǐ bānGiám đốc Cao Tôi có giúp anh chuyển đồ đâu
这钱我不能收 那你还搬我了呢
HSK 3
0:03s
zhè qián wǒ bù néng shōu nà nǐ hái bān wǒ le neTiền này tôi không thể nhận Thế còn việc anh chở tôi đây?
你看这种天气能来 你就已经帮忙了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè zhǒng tiān qì néng lái nǐ jiù yǐ jīng bāng máng leAnh xem, thời tiết thế này mà đến được Là đã giúp đỡ rồi
这么的 算我预支的 台风过了以后
HSK 6
0:03s
zhè me de suàn wǒ yù zhī de tái fēng guò le yǐ hòuThế này nhé Coi như tôi ứng trước Sau khi bão tan
再来帮我搬 行不行 这 这 拿着
HSK 3
0:03s
zài lái bāng wǒ bān xíng bù xíng zhè zhè ná zheLại đến giúp tôi chuyển đồ, được không? Cái này... cái này... Cầm lấy đi
我这 我这怎么睡着了
HSK 1
0:03s
wǒ zhè wǒ zhè zěn me shuì zháo leTôi... tôi sao lại ngủ quên mất rồi
你说这床 还真是不一样啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè chuáng hái zhēn shì bù yí yàng aCậu xem cái giường này Quả thật là khác hẳn
这一躺上来 就心如止水了 一下子就过去了
HSK 4
0:03s
zhè yī tǎng shàng lái jiù xīn rú zhǐ shuǐ le yī xià zi jiù guò qù leVừa nằm lên đây lòng dạ liền tĩnh lặng như nước hồ thu Chợt một cái là trôi qua
我是说我 我睡过去了
HSK 1
0:03s
wǒ shì shuō wǒ wǒ shuì guò qù leÝ tôi là tôi... tôi ngủ quên mất
你这身手可以啊 够敏捷的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shēn shǒu kě yǐ a gòu mǐn jié deTay chân cậu khá đấy Đủ linh hoạt
你说你来了月海 后悔了吗
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ lái le yuè hǎi hòu huǐ le maCô nói xem, từ khi đến Yuehai cô có hối hận không?
建成城市之前 这是一个 狗都嫌弃的地方
HSK 7
0:03s
jiàn chéng chéng shì zhī qián zhè shì yí gè gǒu dōu xián qì de dì fāngxây dựng nó thành một thành phố Nó là một nơi đến chó cũng chê
干吗非得自告奋勇 跑到这儿来吃苦啊
HSK 7
0:03s
gàn má fēi děi zì gào fèn yǒng pǎo dào zhè ér lái chī kǔ aSao cứ phải tình nguyện chạy đến đây chịu khổ chứ?
你说得对 我非常地后悔
HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé duì wǒ fēi cháng dì hòu huǐAnh nói đúng Tôi vô cùng hối hận
刚来月海的时候 我是充满热情的
HSK 5
0:03s
gāng lái yuè hǎi de shí hòu wǒ shì chōng mǎn rè qíng deKhi mới đến Yuehai tôi tràn đầy nhiệt huyết
但是没想到在工作当中 会遇到这么多的困难
HSK 5
0:03s
dàn shì méi xiǎng dào zài gōng zuò dāng zhōng huì yù dào zhè me duō de kùn nánNhưng không ngờ trong công việc lại gặp nhiều khó khăn đến thế
很多事情都没有经验 是第一次处理
HSK 5
0:03s
hěn duō shì qíng dōu méi yǒu jīng yàn shì dì yī cì chǔ lǐNhiều việc chẳng có kinh nghiệm lần đầu xử lý
但是还要硬着头皮去做
HSK 2
0:03s
dàn shì hái yào yìng zhe tóu pí qù zuònhưng vẫn phải cắn răng mà làm
这么来回折腾 也没有时间去看望父母
HSK 7
0:03s
zhè me lái huí zhē teng yě méi yǒu shí jiān qù kàn wàng fù mǔCứ vật lộn qua lại như vậy cũng chẳng có thời gian thăm bố mẹ
没有机会跟朋友 好好聊聊
HSK 4
0:03s
méi yǒu jī huì gēn péng yǒu hǎo hǎo liáo liáochẳng có dịp trò chuyện thật tình với bạn bè